Giới thiệu
- Amikacin là một aminoglycoside bán tổng hợp, được phê duyệt năm 1972, dùng để điều trị nhiễm khuẩn do trực khuẩn gram âm hiếu khí và các chủng mycobacteria còn nhạy cảm.
- Không còn được khuyến cáo để điều trị nhiễm P. aeruginosa ngoài đường tiết niệu. Điểm gãy nhạy cảm của CLSI chỉ áp dụng cho các chủng phân lập từ nước tiểu.
-
Hỗn dịch amikacin liposome dạng hít hiện có sẵn để điều trị MAC kháng trị ở người lớn có lựa chọn
điều trị thay thế hạn chế hoặc không còn lựa chọn thay thế. Dược lý ở liều dùng thông thường:
- Nồng độ đỉnh trong huyết thanh 2,8 µg/mL; AUC0-24 23,5 µg*giờ/mL.
- Nồng độ trong đờm sau khi dùng thuốc 1-4 giờ: lần lượt 1720, 884 và 1300 µg/g tại tháng 1, 3 và 6.
- Về liều dùng khoảng cách kéo dài trong suy thận và các chi tiết khác về liều dùng, theo dõi, xem Aminoglycosides, Tổng quan.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Thông thường | 7.5 mg/kg IV q12h | ||
| Khoảng cách liều kéo dài | 15-20 mg/kg IV q24h | 15-30 mg/kg/ IV q24h (BVĐKNTT 2026) | Cho nhiễm khuẩn không do mycobacteria |
| Nhiễm mycobacteria | 10-15 mg/kg IM/IV q24h | 15-25 mg/kg 3x/weekly | Xem trang loài vi khuẩn để biết khuyến cáo cụ thể |
| Tiêm nội tủy | 30 mg once daily | ||
| Tiêm nội nhãn | 0.4 mg/0.1 mL | ||
| Hỗn dịch hít liposome | 590 mg q24h (using Lamira Nebulizer system) | Là một phần của phác đồ phối hợp |
Liều cho trẻ em
| Recommendation | Use adjusted BW |
|---|---|
| Comments | Use TDM to guide subsequent dose adjustments (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2-3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 30-70 |
| Liều bình thường | G- (conventional): 7.5 mg/kg IM/IV q12h NTM: 10-15 mg/kg IM/IV q24h |
| Chỉnh liều suy thận | G- (conventional): CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 7.5 mg/kg q24h CrCl <10: 7.5 mg /kg q48h NTM: Dosage if ↓GFR poorly defined Adjust to these targets: Peak 35-45 µg/mL (15 mg/kg) 65-80 µg/mL (25 mg/kg) Trough: <1 µg/mL |
| Hemodialysis | G- (conventional): 7.5 mg/kg q48h (+ extra 3.75 mg/kg AD) |
| CAPD | For peritonitis only: 2 mg/kg IP once daily |
| CRRT | Extended-interval: CVVH, CVVHDF: 25 mg/kg q48h TDM recommend |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Use non-ECMO ICU dosing strategies. Therapeutic drug monitoring recommended (Clin Pharmacokinet 2026;65:193). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 2 mg/kg daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | Not advised |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Use adjusted BW |
|---|---|
| Comments | Use TDM to guide subsequent dose adjustments (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Tác dụng không mong muốn
- Amikacin, giống như tất cả aminoglycoside, có liên quan đến ba nhóm tác dụng bất lợi chính. Xem Aminoglycosides, Overview để biết chi tiết.
- Độc tính trên thận (hoại tử ống thận cấp).
- Độc tính trên tai (ốc tai và tiền đình).
- Tăng cường phong bế thần kinh - cơ (hiếm gặp).
- Cảnh báo hộp đen đối với hỗn dịch hít liposome: Tăng nguy cơ phản ứng bất lợi trên hô hấp bao gồm viêm phổi quá mẫn, ho ra máu, co thắt phế quản và đợt cấp của bệnh phổi nền, một số trường hợp đã dẫn đến nhập viện.