Giới thiệu
- Amoxicillin-clavulanate, được FDA phê duyệt năm 1984, là chế phẩm phối hợp giữa một aminopenicillin (amoxicillin) và một chất ức chế beta-lactamase là clavulanate (acid clavulanic). Acid clavulanic giúp mở rộng phổ tác dụng lên một số vi khuẩn sinh beta-lactamase chọn lọc.
- Acid clavulanic là một beta-lactam có nguồn gốc tự nhiên, được phân lập từ Streptomyces clavuligerus, bản thân hầu như không có hoạt tính kháng khuẩn. Thuốc chỉ ức chế các penicillinase phổ hẹp, cùng với các enzym TEM và SHV (nhóm Ambler A) thường gặp ở các trực khuẩn Gram âm như E. coli, Proteus và Klebsiella. Acid clavulanic không ức chế các enzym nhóm B, C hoặc D.
- Liều được tính theo thành phần amoxicillin. Cách biểu thị bên dưới là mg amoxicillin/mg clavulanate, ví dụ 500 mg/125 mg. Có dạng IV với tỷ lệ 5:1 ở một số quốc gia, nhưng không có tại Hoa Kỳ.
- Amoxicillin được thải trừ qua thận, trong khi clavulanate được chuyển hóa nhiều ở gan. Khi giảm liều phối hợp ở bệnh nhân suy thận, có thể xảy ra tình trạng thiếu hụt clavulanate tương đối (JAMA 2001;285:386). Vì vậy, nên ưu tiên các chế phẩm có tỷ lệ thấp hơn, ví dụ amoxicillin:clavulanate = 4:1, nếu CrCl ≤30 mL/phút. Xem bảng hiệu chỉnh liều theo chức năng thận bên dưới.
- Amoxicillin-clavulanate có nhiều dạng bào chế đường uống khá đa dạng:
Dạng bào chế Amoxicillin Clavulanate Tỷ lệ Hỗn dịch 125 mg/5 mL 31,25 mg/5 mL 4:1 200 mg/5 mL 28,5 mg/5 mL 7:1 250 mg/5 mL 62,5 mg/5 mL 4:1 400 mg/5 mL 57 mg/5 mL 7:1 600 mg/5 mL 42,9 mg/5 mL 14:1 Viên nén 250 mg 125 mg 2:1 500 mg 125 mg 4:1 875 mg 125 mg 7:1 Viên nén phóng thích kéo dài (ER) 1000 mg 62,5 mg 16:1 Viên nhai 200 mg 28,5 mg 7:1 400 mg 57 mg 7:1
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Thông thường | 500 mg/125 mg PO q8h | 875 mg/125 mg PO q12h | Uống cùng hoặc không cùng thức ăn |
| Dạng phóng thích kéo dài | 2000 mg/125 mg PO q12h | Uống cùng thức ăn | |
| Đường tiêm | 1000 mg/200 mg IV q8h | Nơi có sẵn (dạng IV tỷ lệ 5:1) |
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| 45 mg/kg/day (divided q12h) | - | |
| 90 mg/kg/day (divided q12h) for wt <40 kg | - | |
| Age
<3 mon, wt <4 kg: 25 mg/kg q12h Age <3 mon, wt ≥4 kg: 25 mg/kg q8h Age ≥3 mon, wt <40 kg: 25 mg/kg q8h Age ≥3 mon, wt ≥40 kg: use adult dosing | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | Amoxicillin: 1.4 Clavulanate: 1 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Amoxicillin: 5–20 Clavulanate: 4 |
| Liều bình thường | 500 mg po q8h (4:1) 875 mg po q12h (7:1) 1 gm IV q8h (5:1) |
| Chỉnh liều suy thận | Oral: CrCl >30: No dosage adjustment CrCl 10–30: 250–500 mg q12h CrCl <10: 250–500 mg q24h IV: CrCl >30: No dosage adjustment CrCl 10–30: 1 gm x1, then 500 mg q12h CrCl <10: 1 gm x1, then 500 mg q24h |
| Hemodialysis | Oral: 250–500 mg q24h (+ extra dose AD) IV: 1 gm x1, then 500 mg q24h (+ extra dose AD) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |