Giới thiệu
- Hợp chất antimonial hóa trị năm dùng để điều trị leishmaniasis.
- Glucantime (meglumine antimoniate) có sẵn từ Sanofi sau khi có IND cá nhân từ Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa KỳFDA. Xem Nguồn cung thuốc kháng ký sinh trùng.
- Stibogluconate sodium (Pentostam, GSK) đã bị GSK ngừng sản xuất trên toàn thế giới và không còn có sẵn từ Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Hoa KỳCDC.
- Nhiều thuốc generic có chất lượng thay đổi được phân phối rộng rãi ở các nước đang phát triển.
- Bất kể nhãn hiệu nào, liều dùng được tính theo mg antimony hóa trị năm
(Sbv).
- Glucantime có dạng 1,5 g meglumine antimoniate trong mỗi 5 mL dung dịch tiêm. Có 81 mg antimony, tương đương 300 mg meglumine antimoniate, trong mỗi mL.
- Cách dùng:
- Đối với đường IV, pha loãng thể tích thuốc phù hợp ngay trước khi dùng trong khoảng 50 mL dextrose 5% trong nướcD5W hoặc NSS; có thể dùng thể tích dung môi nhỏ hơn với liều thuốc nhỏ. Dùng trong ít nhất 10 phút qua kim bướm hoặc khóa heparin.
- Do có khả năng hình thành tiểu phân theo thời gian, đặc biệt trong lọ đa liều, nhà sản xuất khuyến cáo sử dụng bộ lọc trong đường truyền khi dùng IV.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 20 mg Sbᵛ/kg/ngày, dùng mỗi 24 giờ, đường IV/IM Thời gian điều trị: 28 ngày đối với ML/VL, 10–20 ngày đối với CL Có thể cần chỉnh liều ở một số trẻ. Nên tham khảo ý kiến chuyên gia. |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | elim 2 hr terminal 1-3 days |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 20 mg/kg/day |
| Chỉnh liều suy thận | Dosage adjustment advised (or select alternative treatment) Specific recommendation unavailable |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |