Giới thiệu

Liều cho trẻ em

Dose (Age >28 Days) Dự phòng sốt rét (bắt đầu 1–2 ngày trước phơi nhiễm, dùng trong thời gian phơi nhiễm, và tiếp tục 7 ngày sau phơi nhiễm):
Cân nặng 5–8 kg: 1/2 viên trẻ em mỗi 24 giờ
Cân nặng 9–10 kg: 3/4 viên trẻ em mỗi 24 giờ
Cân nặng 11–20 kg: 1 viên trẻ em mỗi 24 giờ
Cân nặng 21–30 kg: 2 viên trẻ em mỗi 24 giờ
Cân nặng 31–40 kg: 3 viên trẻ em mỗi 24 giờ
Cân nặng >40 kg: 1 viên người lớn mỗi 24 giờ

Điều trị sốt rét:
Cân nặng 5–8 kg: 2 viên trẻ em mỗi 24 giờ trong 3 ngày
Cân nặng 9–10 kg: 3 viên trẻ em mỗi 24 giờ trong 3 ngày
Cân nặng 11–20 kg: 1 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày
Cân nặng 21–30 kg: 2 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày
Cân nặng 31–40 kg: 3 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày
Cân nặng >40 kg: 4 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày
Max/Day -

Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận

Half-life bình thường Atova 48-72
Pro 12-21
Half-life ESRD No data
Liều bình thường 4 tabs q24h x3 days
(adult strength tabs)
Chỉnh liều suy thận CrCl ≥30: No dosage adjustment
CrCl <30: Use with caution for treatment
(contraindicated for prophylaxis)
Hemodialysis No data
CAPD No data
CRRT No data
SLED No data

Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan

Mild impairment (Child-Pugh Class A) Không chỉnh liều
Moderate impairment (Child-Pugh Class B) Không chỉnh liều
Severe impairment (Child-Pugh Class C) Không có dữ liệu
An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.