Giới thiệu
- Atovaquone-Proguanil (Malarone) được sử dụng lâm sàng trong điều trị và dự phòng sốt rét.
- Hàm lượng thuốc trong mỗi viên:
- Hàm lượng người lớn: Atovaquone 250 mg, Proguanil 100 mg
- Hàm lượng trẻ em: Atovaquone 62,5 mg, Proguanil 25 mg
- Không diệt thể ngủ trong gan của P. vivax hoặc P. ovale, vì vậy tái phát muộn vẫn có thể xảy ra ngay cả ở những người dùng dự phòng phù hợp và không có đợt sốt rét lâm sàng ban đầu.
- Atovaquone là chất ức chế chọn lọc chuỗi vận chuyển electron ty thể của ký sinh trùng.
- Proguanil hydrochloride chủ yếu phát huy tác dụng thông qua chất chuyển hóa cycloguanil, một chất ức chế dihydrofolate reductase, được tạo thành qua CYP2C19.
- Bài tổng quan về điều trị P. falciparum Cochrane Database Syst Rev 15;1(1):CD004529, 2021.
- Các phác đồ dự phòng sau phơi nhiễm rút gọn không được bất kỳ cơ quan chuyên môn nào ủng hộ (Travel Med Infect Dis 21:3, 2018).
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Dự phòng sốt rét (bắt đầu 1–2 ngày trước phơi nhiễm, dùng trong thời gian phơi nhiễm, và tiếp tục 7 ngày sau
phơi nhiễm): Cân nặng 5–8 kg: 1/2 viên trẻ em mỗi 24 giờ Cân nặng 9–10 kg: 3/4 viên trẻ em mỗi 24 giờ Cân nặng 11–20 kg: 1 viên trẻ em mỗi 24 giờ Cân nặng 21–30 kg: 2 viên trẻ em mỗi 24 giờ Cân nặng 31–40 kg: 3 viên trẻ em mỗi 24 giờ Cân nặng >40 kg: 1 viên người lớn mỗi 24 giờ Điều trị sốt rét: Cân nặng 5–8 kg: 2 viên trẻ em mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 9–10 kg: 3 viên trẻ em mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 11–20 kg: 1 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 21–30 kg: 2 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 31–40 kg: 3 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng >40 kg: 4 viên người lớn mỗi 24 giờ trong 3 ngày |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | Atova 48-72 Pro 12-21 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 4 tabs q24h x3 days (adult strength tabs) |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl <30: Use with caution for treatment (contraindicated for prophylaxis) |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |