Giới thiệu
- Azithromycin được phê duyệt năm 1991, là kháng sinh azalide được dùng để điều trị nhiều tình trạng lâm sàng, bao gồm viêm kết mạc do vi khuẩn, nhiễm khuẩn hô hấp trên (URI), viêm phổi cộng đồng (CAP), nhiễm MAC lan tỏa, ho gà, Chlamydia, bệnh lây truyền qua đường tình dục do lậu cầu và bệnh mèo cào.
- Azithromycin gắn vào tiểu đơn vị ribosome 50S, cản trở quá trình tổng hợp protein. Ban đầu thuốc được cho là chỉ đơn giản chặn đường thoát của chuỗi polypeptide mới được tổng hợp, nhưng tác dụng có lẽ phức tạp hơn. Thuốc cũng có thể ảnh hưởng đến trung tâm xúc tác của ribosome để ngăn sự polymer hóa của một số trình tự acid amin nhất định.
- Cơ chế đề kháng: methyl hóa đích tác dụng trên ribosome và hoạt hóa các bơm tống xuất thuốc.
- Có nhiều dạng bào chế khác nhau; xem phần Pharmacology.
- Đánh giá nguy cơ kéo dài QTc trước khi kê đơn; xem phần Adverse Effects.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Đường uống | 500 mg PO ngày 1, sau đó 250 mg PO q24h ngày 2-5 | 500 mg PO q24h x 3 ngày (BVĐKNTT 2026) | Uống cùng hoặc không cùng thức ăn |
| Đường tiêm | 500 mg IV (truyền trong 1 giờ) q24h | Pha trong 250 mL D5W hoặc NS | |
| Nhãn khoa | Xem Conjunctivitis, bacterial |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | See syndrome pages for dosing details Oral: 5-12 mg/kg/day (once daily) IV: 5-10 mg/kg/day (once daily) |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 68 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 250–500 mg IV/po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | No dosage adjustment |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | No impact on Cmax, Cmin, AUC; similar CL; ↓Vd? |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Data from a single case series of 3 patients (Ann Pharmacother 2016;50:72). |