Giới thiệu
- Aztreonam là kháng sinh beta-lactam nhóm monobactam, có hoạt tính in vitro đối với nhiều chủng Enterobacterales, Pseudomonas aeruginosa và các vi khuẩn Gram âm khác.
- Thuốc không có hoạt tính hữu ích đối với vi khuẩn Gram dương hoặc vi khuẩn kỵ khí.
- Bền vững trước các metallo-beta-lactamase nhóm Ambler B, tức carbapenemase, do vi khuẩn Gram âm đa kháng tạo ra. Tuy nhiên, cùng các vi khuẩn này thường cũng tạo extended-spectrum beta-lactamase có khả năng bất hoạt aztreonam.
- Aztreonam có thể được dùng ở nhiều bệnh nhân dị ứng với các kháng sinh beta-lactam khác, vì quá mẫn
chéo hiếm gặp.
- Ngoại lệ: Aztreonam có chuỗi bên R-1 giống với ceftazidime và cefiderocol, vì vậy ở người dị ứng với chuỗi bên này có thể có quá mẫn chéo.
- Dị ứng chéo giữa aztreonam và ceftazidime được báo cáo ở 1 trong 26 bệnh nhân trong một chuỗi ca: J Antimicrob Chemother 2021;76:2741.
- Xem trang Drug Allergy: Penicillins, Cephalosporins, Overview để biết thêm chi tiết.
- Tài liệu tham khảo hữu ích về dị ứng penicillin: JAMA 2019;321:188; N Engl J Med 2019;381:2338; Lancet 2019;393:183.
- Có dạng hít, dùng với máy khí dung chuyên biệt để điều trị Pseudomonas aeruginosa ở bệnh nhân xơ nang.
- Được dùng phối hợp với ceftazidime-avibactam để điều trị Enterobacterales sinh metallo-beta-lactamase: Clin Infect Dis 2021;72:1871.
- Xem thêm: Aztreonam-avibactam.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Thông thường | 2 gm IV (truyền trong 30 phút) q6-8h | Truyền trong 3 giờ theo hướng dẫn AMR | |
| Khí dung | Inhalation Dosing & Therapy | Dùng cho xơ nang |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Per Red Book (2024-2027): 90-120 mg/kg/day (divided q6-8h) Per AMR gram-negative guidance: Neonates, infants, children, adolescents: 120 mg/kg/day (div q6h, doses infused over 3 hr) For CNS infection: 2 hr infusions suggested |
|---|---|
| Max/Day | 8 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 6–8 |
| Liều bình thường | Varies with indication |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl 10 to <30: 50% dosage reduction CrCl <10: 1–2 gm q24h44 |
| Hemodialysis | 1–2 gm q24h (AD on dialysis days)44 |
| CAPD | 2 gm q24h |
| CRRT | 2 gm load (all modalities) CVVH: 1–2 gm q12h CVVHD: 2 gm q12h CVVHDF: 2 gm q12h40 |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Data from a single case report (Int J Antimicrob Agents 2026;67:107692). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 2 gm daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | LD 500 mg/L, MD 250 mg/L |