Giới thiệu
- Điều trị chính cho bệnh Chagas do Trypanosoma cruzi: không phải tất cả các thể lâm sàng đều nên
được điều trị, xem American Trypanosomiasis (bệnh Chagas)
- Bệnh Chagas, hay trypanosomiasis châu Mỹ. Bài tổng quan: Lancet 2024;403:203-218 Ann Intern Med 2023.176:ITC17-ITC32. Am J Trop Med Hyg
2023;109:1006-1011.
- Xem JAMA 2024 Jun 18;331(23):2037
để biết thêm chi tiết và nhu cầu theo dõi liên tục đối với nhiễm trùng mạn tính.
- Dạng có sẵn: viên 100 mg có rãnh; viên 12,5 mg, dạng bào chế cho trẻ em, không có rãnh nhưng dễ phân
tán.
- Nhà sản xuất: (1) Chemo Research S.L, Tây Ban Nha; được phân phối tại Hoa Kỳ bởi Exeltis; (2) LAFEPE,
Brazil, với tên Benznidazol; (2) ELEA, Argentina, với tên Abarax.
- Hoa Kỳ, có sẵn từ: Exeltis, Inc. Điện thoại: 877-303-7181; Web: www.benznidazoletablets.com.
- Viên benznidazole 12,5 mg và 100 mg được phê duyệt cho trẻ 2-12 tuổi. Trung tâm Kiểm
soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Hoa KỳCDC ủng hộ sử dụng ngoài chỉ định ở
người lớn và trong nhiễm trùng bẩm sinh.
- Chương trình tiếp cận nhanh thông qua liên hệ Exeltis (Foundation Care) cung cấp thuốc miễn phí
cho bệnh nhân bảo hiểm không đầy đủ. Xem Nguồn cung thuốc kháng ký sinh trùng.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
Tuổi <12: 7,5 mg/kg/ngày, chia mỗi 12 giờ, trong 60 ngày
Tuổi ≥12: 5–7 mg/kg/ngày, chia mỗi 12 giờ, trong 60 ngày |
|---|
| Max/Day |
- |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
13.3 |
|---|
| Half-life ESRD |
No data |
|---|
| Liều bình thường |
5-7 mg/kg/day (div q12h) |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
No data Dosage reduction may be advised to reduce risk of adverse effects |
|---|
| Hemodialysis |
No data |
|---|
| CAPD |
No data |
|---|
| CRRT |
No data |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Lưu ý: Một số chuyên gia khuyến cáo giảm liều ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan để giảm nguy cơ tác dụng
không mong muốn.
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không có dữ liệu |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không có dữ liệu |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không có dữ liệu |
|---|