Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Cân nặng <10 kg: 6 mg/kg vào ngày 1 và ngày 8 Cân nặng 10 đến <48 kg: 4 mg/kg vào ngày 1 và ngày 8 Cân nặng ≥48 kg: 200 mg vào ngày 1 và ngày 8 |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 19.3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | Weight-based |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |