Giới thiệu
- Anidulafungin là một echinocandin, ức chế tổng hợp β-(1,3)-D-glucan.
- Có tác dụng diệt nấm đối với Candida, bao gồm các chủng đề kháng với các thuốc kháng nấm khác,
ví dụ C. glabrata và C. krusei, và có hoạt tính đối với Aspergillus.
- Không có hoạt tính đối với Cryptococcus, Trichosporon và các nấm mốc khác ngoài
Aspergillus.
- Candida parapsilosis và C. guilliermondii kém nhạy cảm hơn với tất cả echinocandin so
với các loài khác, nhưng đáp ứng lâm sàng nhìn chung vẫn đạt yêu cầu.
- Dùng để điều trị nhiễm Candida thực quản (EC), nhiễm Candida huyết và các nhiễm Candida phức
tạp khác.
- Có hiệu quả trong các thử nghiệm lâm sàng về nhiễm Candida thực quản; trong 1 thử nghiệm, thuốc vượt
trội hơn fluconazole trong điều trị nhiễm Candida xâm lấn/nhiễm Candida huyết ở 245 bệnh nhân (75,6% so
với 60,2%).
- Nồng độ thuốc không đáng kể trong dịch não tủyCSF hoặc nước tiểu.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
>3 tháng tuổi:
70 mg/m² liều tải, sau đó 50 mg/m² mỗi 24 giờ |
|---|
| Max/Day |
70mg |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
13 |
|---|
| Half-life ESRD |
Unchanged |
|---|
| Liều bình thường |
50 mg IV q24h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
No dosage adjustment |
|---|
| Hemodialysis |
No dosage adjustment |
|---|
| CAPD |
No dosage adjustment |
|---|
| CRRT |
No dosage adjustment |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Lưu ý: Trái với thông tin trong nhãn thuốc bên dưới,
nghiên cứu dược động học gợi ý không cần chỉnh liều ở bệnh nhân Child-Pugh loại B hoặc C (
J Antimicrob Chemother 2018;73:2493)
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
LD: liều nạp 70 mg (nếu phù hợp)
MD: 35 mg IV mỗi 24 giờ |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không có dữ liệu |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO |
Conflicting data on CS. Generally minimal effects on PK, but large inter-subject variability. |
|---|
| Dose recommendation |
Consider increase in dose |
|---|
| Comments, reference |
Conflicting data with favorable safety profile support dose increase, e.g., 70 mg q24h (Crit Care 2024;28:326). |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation |
Insufficient data |
|---|
| Comments |
Accumulating data suggest reduced echinocandin exposure in obesity, but evidence for the ideal dose adjustment
strategy is limited (Am J Health Syst Pharm 2023;80:503). A weight-based
regimen (2 mg/kg load, 1.25 mg/kg q24h) has been suggested (AAC
2020;64:e00905-20). |
|---|