Usage and Dosing
- Cefaclor là cephalosporin thế hệ 2 dùng đường uống, có hoạt tính in vitro trên Strep. pyogenes, Strep. pneumoniae, H. influenzae và Moraxella; chủ yếu được dùng trong điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp.
- Được FDA phê duyệt cho đợt cấp nhiễm khuẩn của viêm phế quản mạn, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, viêm tai giữa, bội nhiễm vi khuẩn trong viêm phế quản cấp, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng, và nhiễm khuẩn đường tiết niệu (UTI).
- Tác dụng bất lợi chính là dị ứng. Đối với tác dụng bất lợi chung của nhóm, xem Cephalosporins, Overview.
- Cefaclor có dạng viên thông thường và viên phóng thích kéo dài.
- Phản ứng giống bệnh huyết thanh 0,1-0,5%: đau khớp, phát ban, hồng ban đa dạng nhưng không có bệnh hạch, protein niệu hoặc phức hợp miễn dịch chứng minh được. Có vẻ liên quan đến sự kết hợp giữa biến đổi sinh học của thuốc và tính nhạy cảm di truyền.
- Cefaclor có cùng chuỗi bên R1 với ampicillin và cephalexin; do đó tăng nguy cơ phản ứng dị ứng ở bệnh nhân dị ứng với các thuốc này.
Renal Adjustment
| Half-life bình thường | 0.8 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 3 |
| Liều bình thường | 500 mg po q8h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥10: No dosage adjustment CrCl <10: 500 mg q12h |
| Hemodialysis | 500 mg q12h (give one of the dialysis day doses AD) |
| CAPD | 500 mg q12h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Hepatic Adjustment
Không cần chỉnh liều
ECMO Dosing Adjustment
Không cần chỉnh liều
Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD
Không cần chỉnh liều
Obesity Dosing Adjustment
Không cần chỉnh liều
Adverse Effects
Không cần chỉnh liều
Dược lý
Không cần chỉnh liều