Giới thiệu
- Cefazolin, được FDA phê duyệt năm 1973, là một cephalosporin thế hệ 1 dùng đường tiêm, có nhiều ứng dụng
trong điều trị nhiễm khuẩn do cầu khuẩn gram dương nhạy cảm, ví dụ MSSA nhưng không gồm
MRSA
hoặc enterococci; cũng có hoạt tính trên E. coli, P. mirabilis và Klebsiella sp.
- Hiếm gặp thất bại điều trị cefazolin trong nhiễm khuẩn huyết do MSSA, do vi khuẩn tăng sản xuất
beta-lactamase type A.
- Ứng dụng chính là dự phòng phẫu thuật.
- Các penicillin kháng tụ cầu trước đây thường được ưu tiên trong nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương do
lo
ngại cefazolin thấm kém qua hàng rào máu - não. Các nghiên cứu gần đây đã đặt lại vấn đề về quan điểm
này.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
| Thông thường | 1-2 gm IV (truyền trong 30 phút) q8h | CI dosing: xem bảng bên dưới | Thông tin: Hàm lượng natri |
| Dự phòng phẫu thuật | 2 gm IV trong vòng 1 giờ trước rạch da phẫu thuật | | Nhắc lại liều sau 4 giờ nếu thời gian phẫu thuật kéo dài |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
50-150 mg/kg/day (div q6-8h) |
|---|
| Max/Day |
6 gm |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
2 |
|---|
| Half-life ESRD |
40-70 |
|---|
| Liều bình thường |
1-2 gm IV q8h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 0.5-2 gm q8-12h CrCl <10: 0.5-1 gm q24h |
|---|
| Hemodialysis |
0.5-1 gm q24h (AD on dialysis days) Outpatients: 2 gm AD MW, 3 gm AD Fri |
|---|
| CAPD |
0.5 gm q12h |
|---|
| CRRT |
1-2 gm q12h |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không chỉnh liều |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO |
Minimal effect on PK parameters; conflicting data on CS |
|---|
| Dose recommendation |
Use standard dosing for bacterial prophylaxis (see comments for treatment) |
|---|
| Comments, reference |
Case report (Chemotherapy 2019;64:115). Consider dosing at higher end of normal range for treatment (Crit Care 2024;28:326). |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) |
15 mg/kg daily (for long dwell)
20 mg/kg daily (for short dwell) |
|---|
| Continuous (all exchanges) |
LD 500 mg/L, MD 125 mg/L 1 |
|---|
1: 25% increase in dose may be needed for patients with significant residual kidney function.
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Usage | Recommendation | Comments |
| Treatment | Insufficient data | PK considerably altered in obesity. For treatment of active infection, consider a higher dose and/or
continuous infusion in patients ≥120 kg with less susceptible gram-negative infection, critically ill, or
immunocompromised (IJAA 2023;61:107651). |
| Surgical prophylaxis | 3 gm x1 dose if ≥120 kg | Joint guideline recommendation is 3 gm x1 if ≥120 kg, 2 gm x1 if <120 kg (Am J
Health Syst Pharm 2013;70:195). However, in a recent systematic review, 3/3 outcome studies and 9/15
PK studies found the 3 gm dose in patients ≥120 kg to be unnecessary (Obes
Surg 2022;32:3138). Similar finding (i.e., 2 gm adequate in obesity) in a recent model-based analysis
(Br J Anaesth 2025;134:1041). |