Giới thiệu
- Cefepime, được FDA phê duyệt năm 1996, là cephalosporin thế hệ 4 có cấu trúc cho phép thấm tốt hơn và nhanh hơn qua thành tế bào của trực khuẩn gram âm hiếu khí.
- Có khả năng tránh bị phá hủy bởi một số beta-lactamase nhiễm sắc thể.
- Cefepime có hoạt tính in vitro trên MSSA, Neisseria sp., H. influenzae và phổ rộng trực khuẩn gram âm, bao gồm P. aeruginosa. Hoạt tính trên tụ cầu mạnh hơn cephalosporin thế hệ 3.
- Cefepime có thể có hoạt tính trên trực khuẩn gram âm hiếu khí sinh ESBL nếu dùng liều cao, ví dụ 2 g IV q8h. Tuy nhiên, thuốc lựa chọn cho trực khuẩn gram âm sinh ESBL là carbapenem, không phải cefepime.
- Là kháng sinh thay thế cho drug resistant genotypes.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 1-2 gm IV (truyền trong 30 phút) q8-12h |
| Phác đồ liều khác | EI, CI dosing: xem bảng bên dưới |
| Thông tin bổ sung |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Usual: 100 mg/kg/day (div q8h) Pseudomonas: 150 mg/kg/day (div q8h) |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 18 |
| Liều bình thường | 1–2 gm IV q8–12h |
| Chỉnh liều suy thận | For target dose (NRF) 1–2 gm q12h: CrCl >60: No dosage adjustment CrCl 30–60: 1–2 gm q24h CrCl 11–29: 0.5–1 gm q24h CrCl <11: 0.25–0.5 gm q24h For target dose (NRF) 2 gm q8h: CrCl >60: No dosage adjustment CrCl 30–60: 2 gm q12h CrCl 11–29: 2 gm q24h CrCl <11: 1 gm q24h |
| Hemodialysis | For target dose (NRF) 1–2 gm q12h: 1 gm day 1, then 500 mg q24h For target dose (NRF) 2 gm q8h: 1 gm q24h (AD on dialysis days) Alternative: 2 gm AD (3x/wk HD) |
| CAPD | For target dose (NRF) 1–2 gm q12h: 1–2 gm q48h For target dose (NRF) 2 gm q8h: 2 gm q48h |
| CRRT | Dose per EFR: ≤2 L/hr: 1.5 gm q12h 2.1–3 L/hr: 2 gm q12h 3.1–4 L/hr: 1.5 gm q8h ≥4.1 L/hr: 2 gm q8h |
| SLED | 2 gm load, then 1 gm q6h OR 2 gm pre-, 3 gm post-SLED |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Dosing should be guided mainly by renal function and use of concurrent CRRT. Consider extended infusion + therapeutic drug monitoring (if available) in patients with augmented renal clearance (CrCl >130). Ref: Clin Pharmacokinet 2026;65:193. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 1 gm daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | LD 500 mg/L, MD 125 mg/L 1 |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Up to 2 gm (over 3 hr) IV q8h |
|---|---|
| Comments | Dose optimization strategies suggested to overcome variability in cefepime plasma conc in obesity (Pharmacotherapy 2023;43:226). |