Usage and Dosing
- Được FDA phê duyệt năm 2024 cho nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp, bao gồm viêm thận - bể thận.
- Enmetazobactam là chất ức chế beta-lactamase tương tự tazobactam. Một khác biệt cấu trúc quan trọng giúp cải thiện khả năng thấm vào tế bào vi khuẩn. Enmetazobactam bảo vệ cefepime khỏi bị phân hủy bởi một số enzyme Ambler class A, như ESBLs.
- Cefepime-enmetazobactam không có hoạt tính trên vi khuẩn sinh KPC, metallo-beta-lactamase hoặc enzyme OXA khác OXA-48.
- Trong một thử nghiệm pha 3 RCT mới công bố trên bệnh nhân nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp hoặc viêm thận - bể thận cấp do trực khuẩn gram âm, cefepime-enmetazobactam, so với piperacillin-tazobactam, đạt tiêu chí không kém hơn cũng như vượt trội về kết cục chính là khỏi bệnh lâm sàng và tiệt trừ vi sinh.
- Nhãn sản phẩm khuyến cáo điều trị 7 ngày cho nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp, có thể đến 14 ngày ở bệnh nhân có nhiễm khuẩn huyết đồng thời.
- Chuẩn bị thuốc: hoàn nguyên bột, sau đó pha loãng ngay trong 250 mL D5W hoặc NS. Hoàn tất truyền thuốc trong vòng 6 giờ sau khi pha loãng.
- Tổng quan tốt: Expert Opin Drug Metab Toxicol 2025;21:115.
Renal Adjustment
| Half-life bình thường | Cefepime 2.7 Enmetazobactam 2.6 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 2.5 gm (over 2 hr) q8h |
| Chỉnh liều suy thận | eGFR ≥130: 2.5 gm (over 4 hr) q8h eGFR 60–129: 2.5 gm (over 2 hr) q8h eGFR 30–59: 1.25 gm (over 2 hr) q8h eGFR 15–29: 1.25 gm (over 2 hr) q12h eGFR <15: 1.25 gm, then 0.625 gm (over 2 hr) q24h |
| Hemodialysis | 1.25 gm, then 0.625 gm (over 2 hr) q24h (dose AD) |
| CAPD | 2.5 gm q48h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Hepatic Adjustment
Không cần chỉnh liều
ECMO Dosing Adjustment
Không cần chỉnh liều
Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD
Không cần chỉnh liều
Obesity Dosing Adjustment
Không cần chỉnh liều
Adverse Effects
Không cần chỉnh liều
Dược lý
Không cần chỉnh liều