Giới thiệu
- Cefixime là cephalosporin thế hệ 3 dùng đường uống, có hoạt tính trên các tác nhân gây bệnh đường hô hấp: streptococci, M. catarrhalis, H. influenzae. Ít hoạt tính trên Staph. aureus; có hoạt tính tốt trên N. gonorrhoeae, nhưng ghi nhận tỷ lệ các chủng giảm nhạy cảm đang tăng.
- Về dị ứng chéo với penicillin và các tác dụng bất lợi chung của nhóm, xem Cephalosporins, Overview.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 400mg PO q24h hoặc |
| Phác đồ liều khác | 200mg PO q12h (BVĐK Nguyễn Thị Thập) |
| Thông tin bổ sung | Uống cùng hoặc không cùng thức ăn |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 8 mg/kg/day (div q12-24h) |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 12 |
| Liều bình thường | 400 mg po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥60: No dosage adjustment CrCl 21–60: 260 mg q24h (use susp) CrCl ≤20: 200 mg q24h |
| Hemodialysis | 260 mg q24h (use susp) (dose AD on dialysis days) |
| CAPD | 200 mg q24h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Tác dụng không mong muốn
- Phát ban 1%, giảm bạch cầu trung tính hiếm gặp, tăng bạch cầu ái toan hiếm gặp, giảm tiểu cầu hiếm gặp, tác dụng trên tiêu hóa 13%, buồn nôn/nôn 7%, tiêu chảy 16%, viêm đại tràng do C. difficile, tăng xét nghiệm chức năng ganLFTs hiếm gặp, tăng nitơ urê máuBUN/creatinine.
- Đối với dị ứng chéo với penicillin và các tác dụng bất lợi chung khác của nhóm, xem Cephalosporins, Overview.