Giới thiệu
- Cefmetazole là một cephamycin bán tổng hợp thế hệ 2 dùng đường tiêm.
- Đề kháng in vitro với sự thủy phân bởi Enterobacterales sinh ESBL.
- Chứa chuỗi bên N-methyl-tetrazole-thiol, có thể ức chế vitamin K epoxide reductase và có thể ức chế tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K.
- Không có sẵn tại Hoa Kỳ nhưng thường được sử dụng tại Nhật Bản, Đài Loan và Trung Quốc.
- Có thể là lựa chọn thay thế giúp giảm sử dụng carbapenem, nếu có sẵn, trong nhiễm khuẩn do Enterobacterales sinh ESBL.
- Tổng quan tốt: Pharmacotherapy 1991;11:2-19.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| UTI | 2 gm IV q12h | ||
| Nhiễm trùng nhẹ-trung bình | 2 gm IV q8h | ||
| Nhiễm trùng nặng | 2 gm IV q6h |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Safety and efficacy not established |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 1–1.5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 29 |
| Liều bình thường | 2 gm IV q8–12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >90: No dosage adjustment CrCl 50–90: 1–2 gm q12h CrCl 30–49: 1 gm q12h CrCl 10–29: 1–2 gm q24h CrCl <10: 1–2 gm q48h |
| Hemodialysis | 1–2 gm q48h (AD on dialysis days) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |