Giới thiệu
- Cefoperazone là cephalosporin thế hệ 3 phổ mở rộng dùng đường tiêm.
- Ban đầu được FDA phê duyệt vào đầu thập niên 1980 nhưng hiện đã ngừng lưu hành tại thị trường Hoa Kỳ.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 1-2 gm IV q12h |
| Phác đồ liều khác | Lên đến 4 gm IV q12h (nhiễm trùng nặng) |
| Thông tin bổ sung |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 50-200 mg/kg/day (div q8-12h) (div q12h if age <8 days) |
|---|---|
| Max/Day | 12 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 1.7–2.0 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No change |
| Liều bình thường | 1–2 gm IV q12h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment (if GFR <18, do not exceed 4 gm /day) |
| Hemodialysis | No dosage adjustment (AD on dialysis days) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
NOTE: Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày ở bệnh nhân có đồng thời rối loạn chức năng gan và thận.| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | No data |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | LD 500 mg/L, MD 62.5-125 mg/L |