Giới thiệu

Liều cho người lớn

Cách dùng Thông thường
Liều dùng 1-2 gm IV q12h
Phác đồ liều khác Lên đến 4 gm IV q12h (nhiễm trùng nặng)
Thông tin bổ sung

Liều cho trẻ em

Dose (Age >28 Days) 50-200 mg/kg/day (div q8-12h)
(div q12h if age <8 days)
Max/Day 12 gm

Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận

Half-life bình thường 1.7–2.0
Half-life ESRD No change
Liều bình thường 1–2 gm IV q12h
Chỉnh liều suy thận No dosage adjustment
(if GFR <18, do not exceed 4 gm /day)
Hemodialysis No dosage adjustment (AD on dialysis days)
CAPD No data
CRRT No data
SLED No data

Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan

NOTE: Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày ở bệnh nhân có đồng thời rối loạn chức năng gan và thận.
Mild impairment (Child-Pugh Class A) Không chỉnh liều
Moderate impairment (Child-Pugh Class B) Không chỉnh liều
Severe impairment (Child-Pugh Class C) Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày

Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc

Intermittent (one exchange) No data
Continuous (all exchanges) LD 500 mg/L, MD 62.5-125 mg/L
An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.