Giới thiệu

Liều cho người lớn

Cách dùng Thông thường
Liều dùng 2-4 gm/ngày IM/IV (div q12h)
Dùng chế phẩm tỷ lệ 1:1 để cung cấp 1-2 gm/ngày cefoperazone.
Phác đồ liều khác Nhiễm trùng nặng/kháng trị: có thể tăng đến 8 gm/ngày chế phẩm tỷ lệ 1:1 (tức 4 gm/ngày cefoperazone) hoặc 12 gm/ngày chế phẩm tỷ lệ 1:2 (tức 8 gm/ngày cefoperazone), chia q12h.
Thông tin bổ sung Truyền liều trong 15-60 phút. Liều tối đa khuyến cáo hằng ngày của sulbactam là 4 gm.

Liều cho trẻ em

UsageDose (Age >28 Days)Max/Day
40-80 mg/kg/day (div q6-12h)
(20-40 mg/kg/day cefoperazone using 1:1 ratio)
-
160 mg/kg/day (div q6-12h)
(80 mg/kg/day cefoperazone using 1:1 ratio)
OR
240 mg/kg/day (div q6-12h)
(160 mg/kg/day cefoperazone using 1:2 ratio)
-

Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận

Half-life bình thường Cefoperazone 1.7–2.0
Sulbactam 1.0
Half-life ESRD Cefoperazone: No change
Sulbactam: 6.9–9.7
Liều bình thường 2–4 gm/day (divided q12h)
(i.e., cefoperazone 1–2 gm/day)
Chỉnh liều suy thận Adjustment necessary for sulbactam:
CrCl ≥30: No dosage adjustment
CrCl 15–30: Sulbactam 1 gm q12h
CrCl <15: Sulbactam 500 mg q12h
Hemodialysis Sulbactam 500 mg q12h
(AD on dialysis days)
CAPD No data
CRRT Sulbactam 1 gm q8h
SLED No data

Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan

NOTE: Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày tính theo cefoperazone ở bệnh nhân có đồng thời rối loạn chức năng gan và thận.
Mild impairment (Child-Pugh Class A) Không chỉnh liều
Moderate impairment (Child-Pugh Class B) Không chỉnh liều
Severe impairment (Child-Pugh Class C) Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày tính theo cefoperazone
An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.