Giới thiệu
- Cefoperazone là cephalosporin thế hệ 3 phổ mở rộng dùng đường tiêm.
- Sulbactam, một penicillanic acid sulfone, là chất ức chế beta-lactamase thế hệ 1, có hoạt tính giới hạn trên một nhóm enzyme beta-lactamase Ambler class A.
- Cefoperazone-sulbactam có hoạt tính trên tất cả vi sinh vật nhạy cảm với cefoperazone, với mức giảm MIC của phối hợp lên đến 4 lần so với cefoperazone đơn độc đối với một số loài gram âm đường ruột được chọn.
- Được dùng cho nhiều loại nhiễm khuẩn hô hấp, da - mô mềm, đường tiết niệu và ổ bụng.
- Tình trạng sản phẩm:
Quy cách lọ Sulbactam Cefoperazone Tỷ lệ 1 g 0.5 g 0.5 g 1:1 2 g 1 g 1 g 1.5 g 0.5 g 1 g 1:2 3 g 1 g 2 g - Đối với các vấn đề chung của nhóm, xem Cephalosporins, Overview.
- Không có sẵn tại Hoa Kỳ.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 2-4 gm/ngày IM/IV (div q12h) Dùng chế phẩm tỷ lệ 1:1 để cung cấp 1-2 gm/ngày cefoperazone. |
| Phác đồ liều khác | Nhiễm trùng nặng/kháng trị: có thể tăng đến 8 gm/ngày chế phẩm tỷ lệ 1:1 (tức 4 gm/ngày cefoperazone) hoặc 12 gm/ngày chế phẩm tỷ lệ 1:2 (tức 8 gm/ngày cefoperazone), chia q12h. |
| Thông tin bổ sung | Truyền liều trong 15-60 phút. Liều tối đa khuyến cáo hằng ngày của sulbactam là 4 gm. |
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| 40-80 mg/kg/day (div q6-12h) (20-40 mg/kg/day cefoperazone using 1:1 ratio) | - | |
| 160 mg/kg/day (div q6-12h) (80 mg/kg/day cefoperazone using 1:1 ratio) OR 240 mg/kg/day (div q6-12h) (160 mg/kg/day cefoperazone using 1:2 ratio) | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | Cefoperazone 1.7–2.0 Sulbactam 1.0 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Cefoperazone: No change Sulbactam: 6.9–9.7 |
| Liều bình thường | 2–4 gm/day (divided q12h) (i.e., cefoperazone 1–2 gm/day) |
| Chỉnh liều suy thận | Adjustment necessary for sulbactam: CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl 15–30: Sulbactam 1 gm q12h CrCl <15: Sulbactam 500 mg q12h |
| Hemodialysis | Sulbactam 500 mg q12h (AD on dialysis days) |
| CAPD | No data |
| CRRT | Sulbactam 1 gm q8h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
NOTE: Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày tính theo cefoperazone ở bệnh nhân có đồng thời rối loạn chức năng gan và thận.| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày tính theo cefoperazone |