Giới thiệu
- Cefpirome là cephalosporin thế hệ 4 dùng đường tiêm, có hoạt tính in vitro trên cầu khuẩn gram dương hiếu khí và hầu hết Enterobacteriaceae. Thuốc có hoạt tính trên một số P. aeruginosa và không có hoạt tính trên trực khuẩn kỵ khí.
- Không có sẵn tại Hoa Kỳ.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 1-2 gm IV (truyền trong 30 phút) q8-12h |
| Phác đồ liều khác | |
| Thông tin bổ sung |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Safety and efficacy not established |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 14.5 |
| Liều bình thường | 2 gm IV q12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 1 gm q12h CrCl <10: 1 gm q24h |
| Hemodialysis | 1 gm q24h (AD on dialysis days) |
| CAPD | 0.5 gm 3x/wk |
| CRRT | 2 gm load, then 1 gm q12h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | For P. aeruginosa, consider dosing at the higher end of the standard range, i.e., 2 gm IV (over 30 min) q8h or 2 gm IV (over 4 hr) q12h. Ref: Clin Pharmacokinet 2026;65:193. |