Usage and Dosing
- Cefprozil là cephalosporin thế hệ 2 dùng đường uống, có hoạt tính tốt hơn trên H. influenzae so với cephalosporin uống thế hệ 1.
- Được FDA phê duyệt cho đợt cấp nhiễm khuẩn của viêm phế quản mạn, viêm tai giữa, viêm họng/viêm amidan và nhiễm khuẩn da, cấu trúc da.
- Amoxicillin và cefadroxil có cùng chuỗi bên R1, do đó có thể xảy ra dị ứng chéo.
- Đối với tác dụng bất lợi chung của nhóm, xem Cephalosporins, Overview.
Renal Adjustment
| Half-life bình thường | 1.5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 5–6 |
| Liều bình thường | 500 mg po q12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 500 mg q24h CrCl <10: 250 mg q12h |
| Hemodialysis | 250 mg q12h (give one of the dialysis day doses AD) |
| CAPD | 250 mg q24h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Hepatic Adjustment
Không cần chỉnh liều
ECMO Dosing Adjustment
Không cần chỉnh liều
Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD
Không cần chỉnh liều
Obesity Dosing Adjustment
Không cần chỉnh liều
Adverse Effects
Không cần chỉnh liều
Dược lý
Không cần chỉnh liều