Giới thiệu
- Ceftazidime là cephalosporin thế hệ 3 có hoạt tính trên P. aeruginosa. Phổ kháng khuẩn in
vitro bao gồm nhiều trực khuẩn gram âm hiếu khí khác.
- Hoạt tính in vitro kém trên vi khuẩn gram dương.
- Dễ bị bất hoạt bởi vi khuẩn gram âm hiếu khí sinh beta-lactamase phổ mở rộng (ESBLs).
- Phác đồ giải mẫn cảm ceftazidime.
- Xem thêm ceftazidime-avibactam.
Liều cho người lớn
| Cách dùng |
Thông thường |
|---|
| Liều dùng |
1-2 gm IV (truyền trong 30 phút) q8-12h |
|---|
| Phác đồ liều khác |
EI, CI dosing: xem bảng bên dưới |
|---|
| Thông tin bổ sung |
Thông tin: Hàm lượng natri |
|---|
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
| Thông thường | 150-200 mg/kg/day (divided q8h) | 6 gm |
| Bệnh xơ nang | 300 mg/kg/day (divided q8h) | 6 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
1.9 |
|---|
| Half-life ESRD |
13–25 |
|---|
| Liều bình thường |
1–2 gm IV q8–12h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 1–2 gm q12–24h CrCl <10: 1–2 gm q24h |
|---|
| Hemodialysis |
0.5–1 gm q24h (AD on dialysis days) |
|---|
| CAPD |
No data |
|---|
| CRRT |
1–2 gm q8–12h |
|---|
| SLED |
2 gm q12h |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
No dosage adjustment |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
No dosage adjustment |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
No dosage adjustment |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO |
Insignificant PK changes in both ex vivo and clinical studies |
|---|
| Dose recommendation |
ECMO-specific dose adjustment not required |
|---|
| Comments, reference |
Ref: Crit Care 2024;28:326. |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) |
1-1.5 gm daily (for long dwell)
20 mg/kg daily (for short dwell) |
|---|
| Continuous (all exchanges) |
LD 500 mg/L, MD 125 mg/L 1 |
|---|
1: 25% increase in dose may be needed for patients with significant residual kidney function.
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation |
Up to 2 gm (over 3 hr) IV q8h |
|---|
| Comments |
Dose optimization strategies suggested to overcome variability in ceftazidime plasma conc in obesity
(Pharmacotherapy 2023;43:226). |
|---|
Tác dụng không mong muốn
- Quá mẫn, ví dụ phát ban, phản vệ.
- Có cùng chuỗi bên R1 với aztreonam và cefiderocol, do đó có thể xảy ra dị ứng chéo. Xem Dị ứng thuốc:
Penicillin, Cephalosporin, Tổng quan để biết chi tiết.
- Có thể gây nhạy cảm ánh sáng.
- Sử dụng quá mức có thể làm tăng tỷ lệ tiêu chảy liên quan đến C. difficile và/hoặc chọn lọc
E. faecium kháng vancomycin.
- Xem Cephalosporins, Overview.