Giới thiệu
- Ceftibuten là cephalosporin thế hệ 3 dùng đường uống, được dùng để điều trị đợt cấp nhiễm khuẩn của viêm phế quản mạn (AECB), viêm tai giữa và viêm amidan/viêm họng do Streptococcus pyogenes. Thuốc có hoạt tính kém trên staphylococci và chỉ có hoạt tính trên các chủng Strep. pneumoniae nhạy cảm penicillin.
- Nơi có sẵn: thuốc không còn được lưu hành tại Hoa Kỳ.
- Về dị ứng chéo với penicillin và các tác dụng bất lợi chung của nhóm, xem Cephalosporins, Overview. Xem thêm Penicillin (Beta Lactam) Allergy Overview.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 400 mg PO q24h |
| Phác đồ liều khác | |
| Thông tin bổ sung | Uống không cùng thức ăn |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 9 mg/kg/day (div q12-24h) |
|---|---|
| Max/Day | 1 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2.5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 13 |
| Liều bình thường | 400 mg po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 200 mg q24h CrCl <10: 100 mg q24h |
| Hemodialysis | 100 mg q24h (dose AD on dialysis days) |
| CAPD | 100 mg po q24h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |