Giới thiệu
- Ceftobiprole medocaril, được FDA phê duyệt năm 2024, là cephalosporin thế hệ tiên tiến dùng đường tiêm, có hoạt tính trên vi khuẩn gram dương và gram âm, bao gồm MRSA. Phổ hoạt tính in vitro tương tự Ceftaroline.
- Là tiền thuốc, ceftobiprole medocaril nhanh chóng được chuyển thành ceftobiprole, có lẽ bởi esterase huyết tương. 667 mg ceftobiprole medocaril tương đương 500 mg ceftobiprole.
- Chỉ định được phê duyệt:
- Người lớn bị nhiễm khuẩn huyết do S. aureus, bao gồm viêm nội tâm mạc bên phải, do MSSA và MRSA.
- Người lớn bị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da cấp do vi khuẩn (ABSSSI) do MSSA, MRSA, S. pyogenes và K. pneumoniae.
- Người lớn và trẻ em bị CAP do MSSA, S. pneumoniae, H. influenzae, H. parainfluenzae, E. coli và K. pneumoniae.
- Được phê duyệt tại EU, Thụy Sĩ và Canada cho viêm phổi mắc phải cộng đồng (CAP) và viêm phổi bệnh viện (HAP), nhưng không cho VAP.
- Là kháng sinh thay thế cho drug resistant genotypes.
- Dễ bị thủy phân bởi ESBLs và cephalosporinase AmpC.
- Không kém hơn daptomycin dựa trên thành công điều trị tổng thể ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết S. aureus phức tạp.
- Tương thích với D5W hoặc NS. Không dùng đồng thời với dung dịch chứa calcium.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Nhiễm khuẩn huyết do S. aureus | 667 mg IV (truyền trong 2 giờ) q6h ngày 1-8, sau đó q8h | ||
| CAP, nhiễm trùng da | 667 mg IV (truyền trong 2 giờ) q8h | Thời gian điều trị gợi ý: 5-14 ngày |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | CAP, eGFR ≥50 mL/min/1.73 m² Age 3 mon to <12 yrs: 20 mg/kg (max 667 mg) q8h x7-14 days Age 12 yrs to <18 yrs: 13.3 mg/kg (max 667 mg) q8h x7-14 days CAP, eGFR <50 mL/min/1.73 m² Age 2 yrs to <6 yrs (by eGFR): 30 to <50: 13.3 mg/kg q12h (max 667 mg) 15 to <30: 13.3 mg/kg q24h (max 333 mg) <15: No data Age 6 yrs to <12 yrs (by eGFR): 30 to <50: 10 mg/kg (max 667 mg) q12h 15 to <30: 10 mg/kg (max 333 mg) q24h <15: No data Age 12 yrs to <18 yrs (by eGFR): 30 to <50: 10 mg/kg (max 667 mg) q12h 15 to <30: 10 mg/kg (max 333 mg) q12h <15: No data |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 3.3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 21 |
| Liều bình thường | 667 mg IV q8h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >150: 667 mg q6h CrCl ≥50 to 150: No dosage adjustment CrCl 30 to <50: SAB: 667 mg q8h days 1–8, then q12h ABSSSI, CAP: 667 mg q12h CrCl 15 to <30: SAB: 333 mg q8h days 1–8, then q12h ABSSSI, CAP: 333 mg q12h CrCl <15: 333 mg q24h |
| Hemodialysis | 333 mg q24h (AD on dialysis days) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Retrospective study, 28 patients on ECMO (Int J Antimicrob Agents 2023;61:106765). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | No dose adjustment appears necessary |
|---|---|
| Comments | Post hoc analysis of three Phase 3 trials suggests safety and efficacy maintained without dose adjustment. Possible signal of reduced efficacy in severe obesity, requires further investigation (J Antimicrob Chemother 2025;80:1526). |