Usage and Dosing
- Ceftolozane-tazobactam, được FDA phê duyệt năm 2014, là cephalosporin thế hệ tiên tiến dùng đường tiêm, phối hợp với một chất ức chế beta-lactamase.
- Sản phẩm có tỷ lệ ceftolozane:tazobactam là 2:1. Liều được biểu thị bằng tổng của các thành phần. Ví dụ ceftolozane-tazobactam 1,5 g = ceftolozane 1 g + tazobactam 0,5 g.
- Chỉ định được phê duyệt:
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp, bao gồm viêm thận - bể thận.
- Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp, phối hợp với metronidazole.
- Viêm phổi bệnh viện và viêm phổi liên quan thở máy.
- Có hoạt tính trên hầu hết trực khuẩn gram âm hiếu khí sinh ESBLs và P. aeruginosa. Không có hoạt tính trên nhiều vi khuẩn kỵ khí, enterococci và staphylococci.
- Ceftolozane mạnh hơn ceftazidime 16 lần đối với P. aeruginosa. Tazobactam nhìn chung không làm tăng hoạt tính kháng Pseudomonas của ceftolozane.
- Ổn định trước ESBLs và ít nhất một số cephalosporinase AmpC. Không phải cơ chất tốt của bơm tống thuốc.
- Xu hướng nhạy cảm ở các chủng gram âm châu Âu: J Antimicrob Chemother 2020;75:2907.
- Là kháng sinh thay thế cho drug resistant genotypes.
- Trong các thử nghiệm hiệu quả cho cả cIAI và cUTI, tỷ lệ khỏi bệnh lâm sàng ở nhóm bệnh nhân phân tích theo ý định điều trị vi sinh có CrCl 30-50 mL/phút thấp hơn so với nhóm chứng. Không có khác biệt ở bệnh nhân có CrCl >50 mL/phút.
- Một giả thuyết cho quan sát này: liều khởi đầu được tính dựa trên creatinine huyết thanh tăng thoáng qua lúc bắt đầu điều trị.
- Trong một phân tích hồi cứu, tổn thương thận cấp lúc nhập viện hồi phục trong vòng 48 giờ ở 57% bệnh nhân. Ở bệnh nhân nặng, tác giả đề nghị trì hoãn chỉnh liều theo thận trong 48 giờ đầu cho đến khi rõ chức năng thận có cải thiện với bù dịch và các biện pháp khác hay không.
- Có thể là lựa chọn OPAT: xem Outpatient Parenteral Antimicrobial Therapy.
- Review: Antimicrob Agents Chemother 2021;65:e0231820.
Renal Adjustment
| Half-life bình thường | Ceftolozane 3.1 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Ceftolozane 40 |
| Liều bình thường | IAI/UTI: 1.5 gm IV q8h HAP/VAP: 3 gm IV q8h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 30–50: IAI/UTI: 750 mg q8h HAP/VAP: 1.5 gm q8h CrCl 15–29: IAI/UTI: 375 mg q8h HAP/VAP: 750 mg q8h CrCl <15 on HD: See HD recommendations |
| Hemodialysis | IAI/UTI: 750 mg load, 150 mg q8h HAP/VAP: 2.25 gm load, 450 mg q8h |
| CAPD | No data |
| CRRT | CVVHDF: 3 gm x1, then 750 mg q8h |
| SLED | No data |
Hepatic Adjustment
Không cần chỉnh liều
ECMO Dosing Adjustment
| Effect of ECMO | CS data conflicting; minimal effect on PK parameters |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Data from ex vivo, in vivo studies and case reports (Crit Care 2024;28:326). |
Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD
Không cần chỉnh liều
Obesity Dosing Adjustment
| Recommendation | No dose adjustment appears necessary |
|---|---|
| Comments | Based on limited PK/PD and clinical data (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Adverse Effects
Không cần chỉnh liều
Dược lý
Không cần chỉnh liều