Giới thiệu
- Ceftriaxone là cephalosporin thế hệ 3 dùng đường tiêm, có hoạt tính trên nhiều trực khuẩn gram âm hiếu khí, đồng thời có hoạt tính trên Strep. pneumoniae, N. meningitidis và MSSA.
- Đáng chú ý là thiếu hoạt tính trên Listeria spp., enterococci, MRSA, P. aeruginosa và B. fragilis.
- Ceftriaxone dễ bị bất hoạt bởi beta-lactamase phổ mở rộng (ESBLs) và cephalosporinase cảm ứng qua nhiễm sắc thể.
- Độ nhạy với ceftriaxone là chỉ dấu hợp lý cho độ nhạy với các cephalosporin uống thế hệ tiên tiến như cefuroxime, cefdinir, cefpodoxime và cefixime, đặc biệt đối với các loài Enterobacterales phổ biến có nguy cơ sinh AmpC thấp như E. coli, K. pneumoniae, K. oxytoca và P. mirabilis.
- Một nghiên cứu thí điểm gợi ý lợi ích lâm sàng và vi khuẩn học của truyền liên tục 2 g/ngày so với dùng ngắt quãng ở bệnh nhân nặng bị nhiễm khuẩn huyết cần điều trị >4 ngày.
- Trong một nghiên cứu dược động học quần thể, dùng dưới da ở bệnh nhân >65 tuổi liên quan đến PK/PD và yêu cầu liều tương đương dùng IV.
- Giải mẫn cảm: xem trang Ceftriaxone Desensitization.
- Xem Cephalosporins, Overview.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Thông thường | 1-2 gm IV (truyền trong 30 phút) q12-24h | ||
| Lậu cầu | Ceftriaxone 500mg IM 1 liều duy nhất (BN > 150kg dùng liều 1g) (BVĐK Nguyễn Thị Thập 2026) |
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Thông thuowngfF | 50-100 mg/kg q24h | - |
| Viêm màng não | 50 mg/kg q12h Meningococcal proph, age <15: 125 mg IM x1 | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 8 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 1–2 gm IV q12–24h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | No dosage adjustment |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
NOTE: Giới hạn liều tối đa 2 g/ngày ở bệnh nhân có đồng thời rối loạn chức năng gan và thận.| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Use non-ECMO ICU dosing strategies. Therapeutic drug monitoring (if available) suggested for patients with augmented renal clearance (CrCl >130) or if treating less susceptible pathogens. Ref: Clin Pharmacokinet 2026;65:193. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 1 gm daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Insufficient data |
|---|---|
| Comments | A firm recommendation would be premature. Retrospective cohort study suggests clinical failure more likely in obese patients treated with standard dosing (Diseases 2020;8:E27). However, no data on ceftriaxone PK alterations in obesity are available (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Tác dụng không mong muốn
- Quá mẫn: phát ban dát-sẩn muộn, phản ứng qua trung gian IgE hiếm gặp, hồng ban cố định do thuốc, DRESS,
SDRIFE, mụn mủ ngoại ban toàn thân cấp tínhAGEP, hội chứng Sweet.
- Bài tổng quan: Clin Rev Allergy Immunol 2022;62:463.
- Tiêu hóa:
- Tiêu chảy, lên đến 20% bệnh nhân.
- Nhiễm C. difficile nặng.
- Rối loạn vị giác hiếm gặp: Br J Clin Pharmacol 2007;64:542.
- Tổn thương thực quản hiếm gặp: Clin Med Insights Case Rep 2019;12:1179547619884055.
- Gan: tăng nhẹ aspartate aminotransferaseAST, alanine aminotransferaseALT có hồi phục. Hiếm khi tiến triển thành tổn thương gan nặng.
- Huyết học: giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu và tăng bạch cầu ái toan có hồi phục.