Cefuroxime

Usage and Dosing

  • Cefuroxime là một cephalosporin thế hệ 2 dùng đường tĩnh mạch, có hoạt tính tăng cường trên H. influenzae so với cephalosporin thế hệ 1. Vẫn giữ hoạt tính trên MSSA, Strep. pneumoniae nhạy cảm penicillin, Strep. pyogenes, E. coli, P. mirabilisKlebsiella sp.
  • Việc sử dụng đường tiêm chủ yếu giới hạn trong nhiễm khuẩn da và cấu trúc da mức độ ít nặng hơn, và dự phòng phẫu thuật, là lựa chọn thay thế cefazolin trong phẫu thuật vùng đầu cổ và phẫu thuật tim.
  • Đối với dạng uống, xem Cefuroxime axetil.
  • Ổn định hơn cefazolin trước beta-lactamase của tụ cầu.
  • Về phản ứng dị ứng chéo và các tác dụng bất lợi chung của nhóm, xem Cephalosporins, Overview. Xem thêm Penicillin (Beta Lactam) Allergy Overview.

Renal Adjustment

Half-life bình thường 1.5
Half-life ESRD 17
Liều bình thường 0.75–1.5 gm IV q8h
Chỉnh liều suy thận CrCl >50: No dosage adjustment
CrCl 10–50: 0.75–1.5 gm q8–12h
CrCl <10: 0.75–1.5 gm q24h
Hemodialysis 0.75–1.5 gm q24h
(AD on dialysis days)
CAPD 0.75–1.5 gm q24h
CRRT 0.75–1.5 gm q8–12h
SLED No data

Hepatic Adjustment

Không cần chỉnh liều

ECMO Dosing Adjustment

Không cần chỉnh liều

Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD

Không cần chỉnh liều

Obesity Dosing Adjustment

Không cần chỉnh liều

Adverse Effects

Không cần chỉnh liều

Dược lý

Không cần chỉnh liều

An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.