Giới thiệu
- Cephalexin, được FDA phê duyệt năm 1971, là cephalosporin thế hệ 1 dùng đường uống, có hoạt tính in vitro trên streptococci, MSSA, E. coli, Klebsiella sp. và P. mirabilis.
- Có thể gây âm tính giả khi xét nghiệm bạch cầu niệu bằng que nhúng nước tiểu.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 250-1000 mg PO q6h |
| Phác đồ liều khác | 500mg PO q12h (BVĐKNTT 2026) |
| Thông tin bổ sung | Tối đa 4 gm/ngày. Uống cùng hoặc không cùng thức ăn. |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 25-100 mg/kg/day (div q6h) |
|---|---|
| Max/Day | 4 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 0.5–1.2 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 5–30 |
| Liều bình thường | 250–1000 mg po q6h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 250–1000 mg q8–12h CrCl <10: 250–1000 mg q24–48h |
| Hemodialysis | 250–500 mg q12–24h (give AD on dialysis days) |
| CAPD | 250–500 mg q12–24h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Insufficient data |
|---|---|
| Comments | Consider upper limit of normal dosing range in severe infections (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Tác dụng không mong muốn
- Quá mẫn: phát ban, mày đay, phù mạch, phản vệ, hồng ban đa dạng, bệnh huyết thanh, hội chứng
Stevens-JohnsonSJS, hoại tử thượng bì nhiễm độcTEN.
- Cephalexin có cùng chuỗi bên R-1 với ampicillin và cefaclor, và cùng chuỗi bên R-2 với cefadroxil.
- Xem Dị ứng thuốc: Penicillin, Cephalosporin, Tổng quan.
- Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, viêm đại tràng do C. difficile.
- Huyết học: Coombs dương tính, giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan.
- Viêm thận kẽ có hồi phục.
- Tăng xét nghiệm chức năng ganLFTs.
- Kéo dài tỷ số chuẩn hóa quốc tếINR.
- Co giật.