Giới thiệu
- Chloramphenicol có dạng IV hoặc đường uống, nhưng không có chế phẩm uống nào được phân phối tại Hoa Kỳ.
- Được sử dụng như kháng sinh thay thế khi các thuốc ít độc tính hơn không hiệu quả.
- Thay thế cho Doxycycline trong nhiễm rickettsia.
- Liệu pháp thay thế cho tularemia.
- Có thể là lựa chọn thay thế cho viêm màng não do N. meningitidis hoặc S.
pneumoniae ở
bệnh nhân dị ứng penicillin nặng.
- Trong tổng quan hệ thống và phân tích gộp mở rộng của các thử nghiệm có đối chứng, các tác giả
kết
luận rằng chloramphenicol không thể được khuyến cáo là liệu pháp ưu tiên để điều trị nhiễm khuẩn
đường hô hấp, viêm màng não hoặc sốt thương hàn (J Antimicrob
Chemother
70: 979, 2015).
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
| Đường uống | 12.5-25 mg/kg PO q6h | | Uống cùng hoặc không cùng thức ăn. Tối đa 4 gm/ngày. Dạng uống không có
sẵn tại Hoa Kỳ. |
| Đường tiêm | 12.5-25 mg/kg IV q6h | | Tối đa 4 gm/ngày |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
50-100 mg/kg/day IV (divided q6h) |
|---|
| Max/Day |
2-4 gm |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
4.1 |
|---|
| Half-life ESRD |
Unchanged |
|---|
| Liều bình thường |
50–100 mg/kg/day po/IV (divided q6h) |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
No dosage adjustment |
|---|
| Hemodialysis |
No dosage adjustment |
|---|
| CAPD |
No dosage adjustment |
|---|
| CRRT |
No dosage adjustment |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
LƯU Ý: Theo dõi nồng độ thuốc trong huyết thanh ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan, nếu có thể.
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không chỉnh liều |
|---|