Giới thiệu
- Thuốc kháng sốt rét nhóm 4-aminoquinoline, dùng cho các chủng nhạy cảm với chloroquine của tất cả các loài Plasmodium.
- Không dùng các dạng bào chế đường tiêm có sẵn ở một số quốc gia vùng lưu hành dịch.
- Để dự phòng:
- Hydroxychloroquine (Plaquenil và các thuốc generic) có thể được dùng nếu không có chloroquine.
- Nếu người đi du lịch không dùng hydroxychloroquine thường quy, liều là 400 mg mỗi tuần, dùng theo cùng lịch với chloroquine.
- Nếu đã dùng hydroxychloroquine cho một bệnh lý, liều hằng ngày ít nhất 100 mg là đủ.
- Hydroxychloroquine (Plaquenil và các thuốc generic) có thể được dùng nếu không có chloroquine.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Thay đổi tùy theo chỉ định, xem chủ đề sốt rét cụ thể để biết liều dùng |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 45-55 days (terminal) |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 2.5 gm po over 3 days |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥10: No dosage adjustment CrCl <10: Consider reducing dose 50% |
| Hemodialysis | Consider reducing dose 50% |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |