Usage and Dosing
- Ciprofloxacin, được FDA phê duyệt năm 1987, là fluoroquinolone có hoạt lực mạnh nhất đối với trực khuẩn gram âm hiếu khí.
- Ciprofloxacin thường được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu (UTI), nhiễm khuẩn xương khớp và tiêu chảy nhiễm khuẩn do các vi sinh vật nhạy cảm.
- Thường được phối hợp với metronidazole để điều trị nhiễm khuẩn ổ bụng, hoặc phối hợp với penicillin phổ mở rộng ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính có sốt.
- Được dùng để điều trị và dự phòng sau phơi nhiễm với Bacillus anthracis dạng hít, tức bệnh than.
- Xem Fluoroquinolones, Overview để biết các vấn đề chung của nhóm, bao gồm cách sử dụng, cơ chế đề kháng, tác dụng bất lợi và dược lý.
- Việc dùng ở trẻ em bị giới hạn trong một số chỉ định nhất định ở trẻ <16 tuổi do nguy cơ tổn thương sụn khớp.
- Dùng đồng thời với nuôi ăn qua đường ruột (EF) có thể làm giảm cả AUC và Cmax, liên quan đến tạo phức chelat với cation hóa trị II. Dữ liệu y văn còn mâu thuẫn về thời gian nên ngưng EF trong khi dùng ciprofloxacin. Tổng quan gần đây gợi ý ngưng EF từ 1 giờ trước đến 2 giờ sau khi dùng thuốc.
- Giải mẫn cảm: xem Ciprofloxacin, Desensitization.
- Thận trọng: có nhiều tương tác thuốc, xem bảng bên dưới, không bao gồm đầy đủ tất cả.
Renal Adjustment
| Half-life bình thường | 3–4 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 6–9 |
| Liều bình thường | Varies with formulation and indication |
| Chỉnh liều suy thận | Tablets (non-ER): CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 30–50: 250–500 mg q12h CrCl 5–29: 250–500 mg q18h Tablets (ER), uncomplicated UTI: No dosage adjustment Tablets (ER), cUTI and acute pyelo: CrCl >30: No dosage adjustment CrCl ≤30: 500 mg q24h Injection: CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl 5–29: 200–400 mg q18–24h |
| Hemodialysis | Tablets (non-ER): 250–500 mg q24h (AD on dialysis days) Tablets (ER), cUTI and acute pyelo: 500 mg q24h (AD on dialysis days) Injection: 200–400 mg q24h (AD on dialysis days) |
| CAPD | Tablets (non-ER): 250–500 mg q24h Tablets (ER), cUTI and acute pyelo: 500 mg q24h Injection: 200–400 mg q24h |
| CRRT | Tablets (non-ER): 250–500 mg q12h Tablets (ER), uncomplicated UTI: 500 mg q24h Tablets (ER), cUTI and acute pyelo: No data Injection: 200–400 mg q12h |
| SLED | No data |
Hepatic Adjustment
Không cần chỉnh liều
ECMO Dosing Adjustment
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Use non-ECMO ICU dosing strategies Higher doses (and therapeutic drug monitoring, if available) may be appropriate in patients with augmented renal clearance (CrCl >130). Ref: Clin Pharmacokinet 2026;65:193. |
Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD
Không cần chỉnh liều
Obesity Dosing Adjustment
| Recommendation | Insufficient data |
|---|---|
| Comments | Conflicting data regarding effect of obesity on ciprofloxacin plasma PK, suggesting routine dose adjustment not warranted. However, penetration of ciprofloxacin into tissue may be impaired in obesity, resulting in the need for higher doses in difficult-to-access infections. Clinical data required. Refs: Clin Pharmacokinet 2022;61:1167; Pharmacotherapy 2023;43:226; Antimicrob Agents Chemother 2024;68:e0171923. |
Adverse Effects
Không cần chỉnh liều
Dược lý
Không cần chỉnh liều