Giới thiệu
- Cycloserine là thuốc kháng lao hàng hai, được dùng để điều trị nhiễm trùng do các chủng đa kháng thuốc (MDR) và siêu kháng thuốc (XDR) gây ra.
- Dùng kèm 50 mg vitamin B6 cho mỗi 250 mg cycloserine, xem phần Tác dụng bất lợi.
- Theo dõi nồng độ thuốc điều trị là quan trọng để đạt nồng độ đỉnh 20-35 μg/mL (Int J Tuberc Lung Dis 18:601, 2014).
- Tỷ lệ đề kháng: 0-0,3%. Không có đề kháng chéo với các thuốc điều trị laoTB khác.
- Có tác dụng kìm khuẩn đối với cả vi khuẩn nội bào và ngoại bào.
- Không có dữ liệu ủng hộ dùng thuốc ngắt quãng 1 lần, 2 lần hoặc 3 lần mỗi tuần.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 10-15 mg/kg/day (divided q12h) |
|---|---|
| Max/Day | 1 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 10 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 250-500 mg po q12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 250-500 mg q12h-24h CrCl <10: 500 mg q48h (or 3x/wk) |
| Hemodialysis | 500 mg 3x/wk (give AD on dialysis days) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |