Giới thiệu
- Thuốc nhóm sulfonamide (sulfone), được dùng ở bệnh nhân nhiễm hoặc để dự phòng nhiễm
Pneumocystis.
- Được dùng như một phần của điều trị phối hợp bệnh phong.
- Lựa chọn thay thế để dự phòng toxoplasmosis, phối hợp với pyrimethamine và acid folinic.
- Được sử dụng rộng rãi nhất cho nhiều bệnh lý da liễu không do nhiễm trùng.
- Các vấn đề đáng lưu ý chính là thiếu máu tán huyết, có hoặc không có thiếu hụt
glucose-6-phosphate dehydrogenaseG6PD, và methemoglobinemia (N
Engl J Med 364:957, 2011).
- Hội chứng quá mẫn do dapsone, xảy ra ở 0,5-3,6% bệnh nhân phơi nhiễm, với tỷ lệ tử vong 9,9%. Cơ chế
bệnh sinh chưa rõ.
- Hội chứng, còn gọi là DRESS: sốt, phát ban, tăng bạch cầu ái toan, nổi hạch, viêm gan, viêm
phổi, rối loạn chức năng đa cơ quan. Ngừng thuốc và dùng corticosteroid: Clin
Exp Dermatol 28:496, 2003.
- Đã tìm thấy dấu ấn di truyền liên quan mạnh với hội chứng này: allele HLA-B*13.01. Tài liệu tham
khảo: N
Engl J Med 369:1620, 2013.
- Gặp ở 2-20% người Trung Quốc, 1,5% người Nhật và 2-4% người Đông Nam Á; không có ở người châu Âu
và châu Phi.
- Thận trọng: nhiều tương tác thuốc, xem bảng Tương tác thuốc quan trọng bên dưới, không
bao gồm tất cả.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
Dự phòng PJP: 2 mg/kg mỗi 24 giờ |
|---|
| Max/Day |
100mg |
|---|
PJP: Pneumocystis jirovecii pneumonia (viêm phổi do Pneumocystis jirovecii).
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
10-50 |
|---|
| Half-life ESRD |
No data |
|---|
| Liều bình thường |
100 mg po q24h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
No data |
|---|
| Hemodialysis |
No data |
|---|
| CAPD |
No data |
|---|
| CRRT |
No data |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không có dữ liệu |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không có dữ liệu |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không có dữ liệu |
|---|