Giới thiệu
- Thuốc kháng sốt rét được phê duyệt tại châu Âu để điều trị sốt rét P. falciparum không biến
chứng và từng là một phần của các chương trình quốc gia ở Đông Nam Á.
- Các chương trình ở Đông Nam Á không còn sử dụng do xuất hiện đề kháng.
- Đề kháng artemisinin hiện diện ở tiểu vùng sông Mekong mở rộng của châu Á Antimicrob Agents Chemother 2021; AAC0112121 và
ở Eritrea, Rwanda và Uganda.
- Đề kháng artemisinin đơn độc hiếm khi dẫn đến thất bại điều trị, nhưng đề kháng đồng thời với dẫn xuất artemisinin và thuốc phối hợp trong ACT, chỉ ghi nhận ở khu vực Mekong, thì có thể gây thất bại điều trị.
- Bài tổng quan tốt về tương tác thuốc-thuốc với các phác đồ phối hợp dựa trên artemisinin: J Clin Pharmacol 2022;62:1197. Xem thêm phần Tương tác quan trọng bên dưới.
- Thận trọng: nhiều tương tác thuốc, xem bảng Tương tác thuốc quan trọng bên dưới, không bao gồm tất cả.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Tuổi >6 tháng: Cân nặng 5 đến <7 kg: DHA 10 mg/PPQ 80 mg mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 7 đến <13 kg: DHA 20 mg/PPQ 160 mg mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 13 đến <24 kg: DHA 40 mg/PPQ 320 mg mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 24 đến <36 kg: DHA 80 mg/PPQ 640 mg mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 36 đến <75 kg: DHA 120 mg/PPQ 960 mg mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng 75 đến 100 kg: DHA 160 mg/PPQ 1280 mg mỗi 24 giờ trong 3 ngày Cân nặng >100 kg: chưa có dữ liệu |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | DHA:1 hr PPQ: 22 days |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | Varies with weight |
| Chỉnh liều suy thận | No data |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |