Giới thiệu
- Doxycycline, được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa KỳFDA phê duyệt năm 1967, là kháng sinh nhóm tetracycline. Thuốc gắn vào tiểu đơn vị ribosome 30S và ức chế sự gắn của aminoacyl-tRNA vào vị trí A. Điều này ngăn kéo dài chuỗi peptide và ức chế tổng hợp protein. Thuốc được xem là có tác dụng kìm khuẩn.
- Doxycycline có phạm vi sử dụng lâm sàng rộng, như:
- Bệnh brucella
- Viêm mô tế bào (nghi ngờ MRSA mắc phải trong cộng đồng)
- Viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung do Chlamydia
- Bệnh tả
- Viêm phổi mắc phải cộng đồng
- Bệnh leptospira
- Sốt rét
- Dịch hạch
- Sốt Q
- Các bệnh do ve truyền: Ehrlichiosis, bệnh Lyme, sốt tái phát, tularemia, Rickettsiae spp.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 2.2-4.4 mg/kg/day (divided q12h) |
|---|---|
| Max/Day | 200 mg |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 18 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 100 mg po/IV q12h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | No dosage adjustment |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal effect on PK (limited data) |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Meeting abstract, one patient (Open Forum Infect Dis 2015;2(suppl 1):804). |