Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Chưa từng điều trị | Tuổi ≥2 tuổi, dung dịch uống: Cân nặng 10–11 kg: 0,15 mg mỗi 24 giờ >11 đến 14 kg: 0,2 mg mỗi 24 giờ >14 đến 17 kg: 0,25 mg mỗi 24 giờ >17 đến 20 kg: 0,3 mg mỗi 24 giờ >20 đến 23 kg: 0,35 mg mỗi 24 giờ >23 đến 26 kg: 0,4 mg mỗi 24 giờ >26 đến 30 kg: 0,45 mg mỗi 24 giờ >30 kg: 0,5 mg mỗi 24 giờ | - |
| Đã từng dùng lamivudine | Tuổi ≥2 tuổi, dung dịch uống: Cân nặng 10–11 kg: 0,3 mg mỗi 24 giờ >11 đến 14 kg: 0,4 mg mỗi 24 giờ >14 đến 17 kg: 0,5 mg mỗi 24 giờ >17 đến 20 kg: 0,6 mg mỗi 24 giờ >20 đến 23 kg: 0,7 mg mỗi 24 giờ >23 đến 26 kg: 0,8 mg mỗi 24 giờ >26 đến 30 kg: 0,9 mg mỗi 24 giờ >30 kg: 1 mg mỗi 24 giờ | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 128-149 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | Tx-naive: 0.5 mg q24h 3TC-refract, decomp liver dis: 1 mg q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥50: No dosage adjustment CrCl 30 to <50: •Tx-naive: 0.25 mg q24h •3TC-refract, decomp liver dis: 0.5 mg q24h CrCl 10 to <30: •Tx-naive: 0.15 mg q24h •3TC-refract, decomp liver dis: 0.3 mg q24h CrCl <10: •Tx-naive: 0.05 mg q24h •3TC-refract, decomp liver dis: 0.1 mg q24h |
| Hemodialysis | Tx-naive: 0.05 mg q24h 3TC-refract, decomp liver dis: 0.1 mg q24h (dose AD on dialysis days) |
| CAPD | Tx-naive: 0.05 mg q24h 3TC-refract, decomp liver dis: 0.1 mg q24h |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |