Giới thiệu
- Ertapenem, được FDA phê duyệt năm 2001, là một carbapenem có phổ hoạt tính rộng trên trực khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí. Khác với các carbapenem khác, ertapenem không có hoạt tính trên P. aeruginosa.
- Trong các carbapenem được cấp phép, ertapenem là thuốc dễ bị ảnh hưởng nhất bởi carbapenemase do các loài Klebsiella và các trực khuẩn gram âm hiếu khí khác sinh ra.
- Chỉ định được phê duyệt, với tác nhân gây bệnh cụ thể cho từng chỉ định:
- Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp.
- Viêm phổi mắc phải cộng đồng.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp (UTI) bao gồm viêm thận - bể thận.
- Nhiễm khuẩn vùng chậu cấp tính bao gồm viêm nội mạc tử cung sau sinh, sẩy thai nhiễm khuẩn và nhiễm khuẩn phụ khoa sau phẫu thuật.
- Nhiễm khuẩn da/cấu trúc da phức tạp, bao gồm nhiễm khuẩn bàn chân đái tháo đường không kèm viêm xương.
- Dự phòng nhiễm khuẩn vết mổ sau phẫu thuật đại trực tràng chương trình.
- Là kháng sinh thay thế cho Antibacterial Drug Resistant Genotypes.
- Có thể dùng đường IM hoặc IV. Lidocaine là dung môi pha ertapenem dùng đường IM; cần hỏi tiền sử dị ứng lidocaine.
- Giảm albumin máu: xem phần Comments.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 1 gm IM/IV q24h |
| Phác đồ liều khác | See Surgical Prophylaxis, Colorectal |
| Thông tin bổ sung | Infuse Liều dùngs in 50 mL NS (not D5W) over 30 min. Info: Sodium content |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Age 3 mon to 12 yrs: 30 mg/kg/day (div q12h) Age ≥13 yrs: 1 gm q24h |
|---|---|
| Max/Day | 1 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 4 |
|---|---|
| Half-life ESRD | >4 |
| Liều bình thường | 1 gm IV q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >30 mL/min/1.73 m²: No dosage adjustment CrCl ≤30 mL/min/1.73 m²: 500 mg q24h |
| Hemodialysis | 500 mg q24h (+150 mg AD if given ≤6 hr before HD) OR 500 mg 3x/week AD |
| CAPD | 500 mg q24h |
| CRRT | 0.5-1 gm q24h |
| SLED | 1 gm q24h |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Effect unknown |
|---|---|
| Dose recommendation | Insufficient data for a recommendation |
| Comments, reference | Use meropenem or imipenem-cilastatin (Crit Care 2024;28:326). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | No dose adjustment appears necessary |
|---|---|
| Comments | Consider optimized dosing regimens (e.g., extended infusion) for pathogens with high MICs or critically ill patients with augmented renal clearance. TDM, if available, may be useful (Pharmacotherapy 2023;43:226). |