Giới thiệu
- Ethambutol là thuốc kháng lao hàng một.
- Không có đề kháng chéo với các thuốc khác.
- Liều >15 mg/kg/ngày chỉ nên được sử dụng trong những tháng đầu điều trị.
- Khả năng thấm vào dịch não tủyCSF kém.
- Thực hiện đánh giá thị lực và khả năng phân biệt màu sắc lúc ban đầu và hằng tháng, đặc biệt ở người dùng liều cao hơn hoặc có suy thận.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 15-25 mg/kg/day (once daily) |
|---|---|
| Max/Day | 2.5 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 4 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 7-15 |
| Liều bình thường | 15-25 mg/kg po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl <30: 15-25 mg/kg 3x/week |
| Hemodialysis | 15-25 mg/kg 3x/wk (AD on dialysis days) |
| CAPD | 15-25 mg/kg q48h |
| CRRT | 15-25 mg/kg q24-36h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Use ideal BW |
|---|---|
| Comments | Ref: Antimicrob Agents Chemother 2024;68:e0171923. |