Giới thiệu
- Thuốc kháng nấm nhóm triazole. Candida krusei và Candida glabrata đề kháng với
fluconazole.
- Bệnh nhân nhiễm Candida và đã từng điều trị bằng triazole trước đó có khả năng cao hơn bị đề kháng với
fluconazole và các triazole khác.
- Có nhiều tương tác thuốc-thuốc. Xem bên dưới.
- Liều fluconazole IV = liều uống do sinh khả dụng rất tốt.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
| Đường uống |
- 100–400 mg PO q24h hoặc
-
12mg/kg PO (liều tải), 6mg/kg PO q24h (liều duy trì)
(BVĐK Nguyễn Thị Thập)
| | Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. |
| Đường tiêm/truyền |
- 100–400 mg IV q24h hoặc
-
12mg/kg IV (liều tải), 6mg/kg IV q24h (liều duy trì)
(BVĐK Nguyễn Thị Thập)
| | Tốc độ truyền: tối đa 200 mg/giờ. |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
6-12 mg/kg/day (1 lần mỗi ngày) |
|---|
| Max/Day |
- |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
20-50 |
|---|
| Half-life ESRD |
100 |
|---|
| Liều bình thường |
100-400 mg IV/po q24h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
CrCl >50: No dosage adjustment
CrCl ≤50: 50-200 mg q24h |
|---|
| Hemodialysis |
50-200 mg q24h on non-dialysis days, 100-400 mg (full dose) AD on dialysis days |
|---|
| CAPD |
50-200 mg q24h |
|---|
| CRRT |
At least 2x usual dose suggested |
|---|
| SLED |
800 mg initial dose, then 400 mg q12h (or pre/post SLED). Give initial dose at start of an 8-hr dialysis
session, or 16 hours before the next session. |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không chỉnh liều |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO |
Minimal CS, ↑Vd |
|---|
| Dose recommendation |
Prophylaxis: Use standard dosing.
Treatment: Loading dose (12 mg/kg, or 2x standard treatment dose), then standard treatment dosing. |
|---|
| Comments, reference |
Refs: Crit Care 2024;28:326; Clin Pharmacokinet 2023;62:931. |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) |
150-200 mg q24-48h 5 |
|---|
| Continuous (all exchanges) |
No data |
|---|
5: Oral route is preferred (200 mg po load, then 100 mg po q24h)
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation |
Larger dose possibly required |
|---|
| Comments |
Insufficient data for a firm recommendation. Case reports suggest larger dose required in critically ill obese
patients. Recent paper suggests that weight based dosing (12 mg/kg load, then 6 mg/kg/day using total BW)
reaches desired PK/PD targets more reliably than fixed dosing; clinical validation required (Pharmacotherapy 17:1023, 1997; Antimicrob Agents Chemother 60:6550, 2016). |
|---|
Tác dụng không mong muốn
- Tác dụng bất lợi chung của fluconazole: 16%, thường gặp hơn ở bệnh nhân virus gây suy giảm
miễn dịch ở ngườiHIV dương tính (21%).
- Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.
- Đau đầu.
- Phát ban.
- Tăng transaminase nhẹ.
- Có thể kéo dài khoảng QTc.
- Rụng tóc, ở da đầu và vùng mu, gặp ở 12–20% bệnh nhân dùng ≥400 mg đường uống mỗi 24 giờ sau trung vị 3
tháng, có hồi phục trong khoảng 6 tháng.
- Suy thượng thận có hồi phục.
- Hiếm gặp: độc tính gan nặng (Clin
Infect Dis 41:301, 2005), viêm da tróc vảy.
- Nguy cơ sẩy thai đang được đánh giá (JAMA 315:58,
2016).