Giới thiệu
- Fosfomycin là dẫn xuất acid phosphonic có phân tử lượng thấp (138 g/mol). Chế phẩm đường IV là fosfomycin disodium.
- Cơ chế tác dụng: Ức chế MurA (UDP-N-acetylglucosamine-enolpyruvyltransferase), enzym xúc tác bước cam kết đầu tiên trong quá trình tổng hợp peptidoglycan. Được xem là có tác dụng diệt khuẩn với kiểu diệt khuẩn phụ thuộc thời gian.
- In vitro activity:
- Hoạt tính in vitro bao gồm Enterobacteriaceae sinh ESBL và một số chủng kháng carbapenem (Int J Antimicrob Agents 2011;37:415).
- Hoạt tính thường tăng khi thử nghiệm phối hợp; ví dụ carbapenem làm tăng hoạt tính của fosfomycin đối với P. aeruginosa trong mô hình nhiễm khuẩn hollow-fiber (Antimicrob Agents Chemother 2018;62:e01682-18).
- Vi khuẩn Gram dương: Staph. aureus bao gồm MRSA, Staph. epidermidis, Strep. pneumoniae, E. faecalis, VRE.
- Vi khuẩn Gram âm: E. coli, Proteus sp., Klebsiella/Enterobacter sp., Serratia sp., Salmonella sp., Citrobacter sp., Providencia sp.
- Đề kháng:
- Acinetobacter sp., Pseudomonas sp., Stenotrophomonas sp. và Bacteroides sp. đề kháng.
- Đề kháng chủ yếu qua nhiễm sắc thể; đề kháng qua plasmid hiếm gặp.
- Cơ chế: giảm vận chuyển thuốc qua thành tế bào hoặc biến đổi thuốc bằng enzym.
- Đề kháng chéo với các nhóm kháng sinh khác hiếm gặp.
- Sử dụng lâm sàng:
- Điều trị đường tiêm cho nhiều loại nhiễm khuẩn toàn thân. Đối với dạng uống, xem Fosfomycin po.
- Tình trạng lưu hành:
- Dạng dùng đường tiêm (IV) được phê duyệt và lưu hành tại châu Âu, Úc và Canada (tính đến tháng 5/2019).
- Hoa Kỳ: Có thể xin sử dụng khẩn cấp thuốc IV cho từng bệnh nhân thông qua IND từ Division of Anti-infective Products tại FDA (số chính: 1-888-463-6332 hoặc (+)1-301-796-1400; số khẩn cấp: (+)1-301-796-8240 hoặc 1-866-300-4374).
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | Viêm màng não: 16–24 g/ngày IV (chia q6–8h) |
| Phác đồ liều khác | Nhiễm trùng xương/khớp, cIAI, cSSTI, cUTI, HAP/VAP, viêm nội tâm mạc: 12–24 g/ngày IV (chia q8–12h) |
| Thông tin bổ sung | Pha trong D5W, không pha trong NS (nồng độ cuối ≤40 mg/mL). Mỗi liều riêng lẻ không vượt quá 8 g.
Tốc độ truyền 8 g/giờ. Kéo dài thời gian truyền (tối đa 4 giờ) có thể làm giảm nguy cơ hạ kali máu ở bệnh nhân
nguy cơ cao. Info: Hàm lượng natri |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Prem neonate (GA+PNA <40 wk): 100 mg/kg/day (div q12h) Neonate (GA+PNA 40-44 wk): 200 mg/kg/day (div q8h) Age 1-12 mon, wt ≤10 kg: 200-300 mg/kg/day (div q8h) Age 1-12 years, wt 10-40 kg: 200-400 mg/kg/day (div q6-8h) Age ≥12 years, wt >40 kg: Dose as adult |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2.0 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 50 |
| Liều bình thường | Varies with indication |
| Chỉnh liều suy thận | Shown in % of normal daily dose. Loading dose: increase first dose by 100% (max 8 gm). CrCl >40: No dosage adjustment CrCl >30 to 40: 70% (divided q8–12h) CrCl >20 to 30: 60% (divided q8–12h) CrCl >10 to 20: 40% (divided q8–12h) CrCl ≤10: 20% (divided q12–24h) |
| Hemodialysis | 2 gm q48h (give AD) |
| CAPD | No data |
| CRRT | CVVH: No dosage adjustment (based on limited data) |
| SLED | 5 gm q8h; another study recommends 8 gm load, then 5 gm post-SLED.30 |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | CS unlikely; no published PK data |
|---|---|
| Dose recommendation | Standard dosing suggested |
| Comments, reference | Ref: Crit Care 2024;28:326. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 4 gm daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Insufficient data |
|---|---|
| Comments | Limited data suggest ↓exposure in obesity. If MIC ≤16 µg/mL, 8 gm IV q8h appears sufficient if CrCl ≤130 mL/min, regardless of obesity status or PK/PD index employed (AAC 2022;66:e0230221; JAC 2019;74:2335). |
Tác dụng không mong muốn
- Tải lượng natri lớn: 14,4 miliequivalentmEq natri mỗi gram. Do đó, 10 gram có lượng natri xấp xỉ một lít nước muối sinh lý. Thận trọng khi dùng ở bệnh nhân có tiền sử suy tim sung huyết hoặc các bệnh kèm theo như hội chứng thận hư, xơ gan, tăng huyết áp, cường aldosterone, tăng natri máu, phù phổi và giảm albumin máu.
- Tải lượng natri cao có thể gây hạ kali máu, từ đó có thể làm tăng tác dụng dược lý của các glycoside digitalis.
- Bệnh liên quan đến Clostridium difficile, mức độ nặng dao động từ tiêu chảy nhẹ đến viêm đại tràng gây tử vong.
- Độc tính huyết học, ví dụ giảm bạch cầu trung tính.
- Tổn thương gan, bao gồm viêm gan. Thường có hồi phục.
- Phản ứng quá mẫn, từ phát ban đỏ da đến phản vệ.
- Đau đầu, rối loạn vị giác.