Giới thiệu
- Fosfomycin disodium, được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa KỳFDA phê duyệt vào tháng 10 năm 2025, được chỉ định điều trị cho người lớn ≥18 tuổi bị nhiễm trùng đường tiết niệuUTI phức tạp, bao gồm viêm thận-bể thận, do các chủng nhạy cảm của E. coli và K. pneumoniae.
- Thời gian điều trị theo nhãn sản phẩm: tối đa 14 ngày.
- Chuẩn bị liều: hoàn nguyên lọ 6 g với 30 mL nước vô khuẩn. Thêm lượng thuốc thích hợp vào 170 mL nước vô khuẩn trong túi truyền, do hàm lượng natri cao của thuốc. Nồng độ cuối cùng là 15-30 mg/mL, ổn định trong 16 giờ ở nhiệt độ phòng.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 6 g IV (truyền trong 1 giờ) mỗi 8 giờ |
| Phác đồ liều khác | |
| Thông tin bổ sung |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Safety and efficacy not established |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2.8 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Prolonged |
| Liều bình thường | 6 gm IV q8h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 41–50: 6 gm, then 4 gm q8h CrCl 31–40: 6 gm, then 3 gm q8h CrCl 21–30: 6 gm, then 5 gm q24h CrCl 11–20: 6 gm, then 3 gm q24h |
| Hemodialysis | Dose AD (60–80% removed by HD) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | CS unlikely; no published PK data |
|---|---|
| Dose recommendation | Standard dosing suggested |
| Comments, reference | Ref: Crit Care 2024;28:326. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 4 gm daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Insufficient data |
|---|---|
| Comments | Limited data suggest ↓exposure in obesity. If MIC ≤16 µg/mL, 8 gm IV q8h appears sufficient if CrCl ≤130 mL/min, regardless of obesity status or PK/PD index employed (AAC 2022;66:e0230221; JAC 2019;74:2335). |
Tác dụng không mong muốn
- Chống chỉ định
- Quá mẫn với fosfomycin hoặc bất kỳ tá dược nào.
- Cảnh báo và thận trọng
- Hàm lượng natri cao: 14,3 miliequivalentmEq (330 mg) trong mỗi gam thuốc. Có thể gây tăng natri máu, hạ kali máu, hạ magnesi máu và hạ phosphat máu. Theo dõi điện giải huyết thanh trong quá trình điều trị. Khuyến cáo chế độ ăn ít natri. Hạn chế phối hợp với các thuốc chứa natri.
- Kéo dài khoảng QT. Đã có báo cáo xoắn đỉnh (Torsade de pointes). Nguy cơ có thể tăng lên khi có rối loạn điện giải do thuốc gây ra.
- Tăng aspartate aminotransferaseAST, alanine aminotransferaseALT (không triệu chứng, có hồi phục).
- Phản ứng quá mẫn, như phát ban, mày đay. Đã có báo cáo phản vệ.
- Giảm bạch cầu trung tính, bao gồm mất bạch cầu hạt.
- Tiêu chảy liên quan đến C. difficile.
- Tác dụng không mong muốn
- Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
- Đau đầu.
- Xem mục Cảnh báo và thận trọng.