Giới thiệu
- Gatifloxacin là một fluoroquinolone có hiệu quả trên các tác nhân gây bệnh đường hô hấp và đường ruột.
- Gatifloxacin đã bị rút khỏi thị trường Hoa Kỳ và Canada năm 2006 do các phản ứng hạ đường huyết và tăng đường huyết liên quan đến thuốc. Xem phần tác dụng bất lợi. Thuốc vẫn còn có sẵn tại châu Âu và các khu vực khác.
- Dung dịch nhỏ mắt vẫn còn được sử dụng rộng rãi.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Đường uống | 400 mg PO q24h | Uống cùng hoặc không cùng thức ăn | |
| Đường tiêm | 400 mg IV (truyền trong 1 giờ) q24h | ||
| Nhãn khoa | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị ảnh hưởng q2h vào ngày 1 khi thức, sau đó 2-4 lần/ngày vào ngày 2-7 | Dùng cho viêm kết mạc do vi khuẩn |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Safety and efficacy not established |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 7–8 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 11–40 |
| Liều bình thường | 400 mg po/IV q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 400 mg, then 200 mg q24h CrCl <10: 400 mg, then 200 mg q24h |
| Hemodialysis | 200 mg q24h (give dialysis day dose AD) |
| CAPD | 200 mg q24h |
| CRRT | 400 mg, then 200 mg q24h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |