Giới thiệu
- Gentamicin, được phê duyệt năm 1963, là một aminoglycoside có hoạt tính trên nhiều loại vi khuẩn gram âm và thường tạo tác dụng hiệp đồng diệt khuẩn đối với một số cầu khuẩn gram dương.
- Được sản xuất tự nhiên bởi Micromonospora purpurea, một xạ khuẩn trong đất.
- Không có hoạt tính trên vi khuẩn kỵ khí, hoạt tính kém trong môi trường pH thấp.
- Không được xem là lựa chọn đáng tin cậy đối với P. aeruginosa.
- Đối với liều dùng khoảng cách mở rộng trong suy thận và các chi tiết khác về liều dùng, theo dõi nồng độ thuốc, xem Aminoglycosides, Overview.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Thông thường | Liều tải: 2 mg/kg IV, sau đó 1.7-2 mg/kg IV q8h | ||
| Khoảng cách liều kéo dài | 7 mg/kg IV q24h | 4-7 mg/kg/IV q24h (BVĐKNTT 2026) | Ref: Antimicrob Agents Chemother 1995;39:650 |
| Hiệp đồng trên Gram dương | 1 mg/kg IV q8h | ||
| Tiêm nội tủy | 4-8 mg once daily | ||
| Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn | 3 mg/kg q24h |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 5-7 mg/kg/day (once daily), OR 2.5 mg/kg q8h |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2-3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 30-70 |
| Liều bình thường | G- (conventional): 1.7-2.0 mg/kg IV q8h G+ (synergy): 1 mg/kg IV q8h |
| Chỉnh liều suy thận | G- (conventional): CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 1.7-2.0 mg/kg q12-24h CrCl <10: 1.7-2.0 mg /kg q48h G+ (synergy): CrCl ≥60: No dosage adjustment CrCl 40-59: 1 mg/kg q12h CrCl 20-39: 1 mg/kg q24h CrCl <20: 1 mg/kg, then dose by level |
| Hemodialysis | G- (conventional): 1.7-2.0 mg/kg q48h (+ extra 0.85-1.0 mg/kg AD) G+ (synergy): 1 mg/kg q48-72h (dose AD) |
| CAPD | For peritonitis only: 0.6 mg/kg IP once daily |
| CRRT | G- (conventional): 1.7-2.0 mg/kg q24h |
| SLED | G- (conventional): 6 mg/kg IV q48h Begin 30 min before start of SLED |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | No adult data. Use same approach to dosing as in non-ECMO ICU patients. Therapeutic drug monitoring recommended (Crit Care 2024;28:326). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 0.6 mg/kg daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | Not advised |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Use adjusted BW |
|---|---|
| Comments | Use TDM to guide subsequent dose adjustments (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Tác dụng không mong muốn
- Gentamicin, giống như tất cả aminoglycoside, có liên quan đến ba nhóm tác dụng bất lợi chính:
- Độc tính trên thận (hoại tử ống thận cấp)
- Độc tính trên tai (ốc tai và tiền đình). Tổng quan: Med J Aust 2012;196:701.
- Tăng cường phong bế thần kinh - cơ (hiếm gặp)
- Xem Aminoglycosides, Overview để biết chi tiết.