Giới thiệu
- Griseofulvin được dùng để điều trị nấm da đầu, nấm bẹn, nấm thân và nấm bàn chân, và nấm móng (onychomycosis).
- Làm tăng porphyrin trong máu và nước tiểu, không nên dùng ở bệnh nhân bị porphyria.
- Tránh dùng trong thai kỳ.
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Nấm da đầu | Tuổi >2: Hỗn dịch dạng microsize: 20–25 mg/kg/ngày Viên nén dạng ultramicrosize: 10–15 mg/kg/ngày Điều trị ≥6 tuần, tiếp tục cho đến khi sạch triệu chứng lâm sàng | - |
| Nấm da thân mình | Tuổi >2: Hỗn dịch dạng microsize: 10–20 mg/kg/ngày trong 2–4 tuần | - |
| Nấm da chân | Tuổi >2: Hỗn dịch dạng microsize: 10–20 mg/kg/ngày trong 4–8 tuần | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 9-24 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 500-1000 mg q24h (microsize) |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Griseofulvin chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan.| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |