Giới thiệu
- Ibrexafungerp là thuốc kháng nấm nhóm triterpenoid, được chỉ định ở phụ nữ trưởng thành và bệnh nhi nữ
đã có kinh cho:
- Điều trị nhiễm Candida âm hộ-âm đạo (nhiễm Candida âm hộ-âm đạoVVC).
- Giảm tỷ lệ tái phát nhiễm Candida âm hộ-âm đạo tái diễn (nhiễm Candida âm hộ-âm đạo tái diễnRVVC).
- Thuốc tác dụng bằng cách ức chế sinh tổng hợp β-(1,3)-D-glucan, một thành phần quan trọng của thành tế bào nấm. Cơ chế tác dụng này tương tự echinocandin. Tuy nhiên, ibrexafungerp và echinocandin không có cùng vị trí gắn trên enzyme đích β-(1,3)-D-glucan synthase, nên dự kiến có ít đề kháng chéo.
- Nguy cơ trong thai kỳ và độ an toàn khi cho con bú:
- Chống chỉ định trong thai kỳ. Có thể gây hại cho thai, dựa trên các nghiên cứu trên động vật. Trước khi bắt đầu điều trị, cần xác minh tình trạng thai kỳ ở phụ nữ còn khả năng sinh sản. Khuyến cáo đánh giá lại tình trạng thai kỳ trước mỗi liều khi dùng ibrexafungerp hằng tháng trong 6 tháng để giảm tỷ lệ tái phát nhiễm Candida âm hộ-âm đạo tái diễnRVVC.
- Đối với điều trị nhiễm Candida âm hộ-âm đạoVVC, nên sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và trong 4 ngày sau liều thứ hai.
- Đối với giảm tỷ lệ tái phát nhiễm Candida âm hộ-âm đạo tái diễnRVVC, nên sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong suốt thời gian điều trị 6 tháng và trong 4 ngày sau liều cuối cùng.
- Xem Bảng.
- Ibrexafungerp là cơ chất của CYP3A4. Các chất cảm ứng CYP3A4 trung bình đến mạnh có thể làm giảm nồng độ thuốc. Các chất ức chế CYP3A4 mạnh có thể làm tăng nồng độ thuốc, nhưng không cần hiệu chỉnh liều với các chất ức chế CYP3A4 yếu đến trung bình. Xem bảng bên dưới, không bao gồm tất cả.
- Ibrexafungerp ức chế một số enzyme CYP và chất vận chuyển. Do thời gian điều trị ngắn, tác động của ibrexafungerp lên các cơ chất của những enzyme và chất vận chuyển này không được xem là có ý nghĩa lâm sàng.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Vulvovaginal candidiasis ở trẻ nữ đã có kinh nguyệt: 300 mg mỗi 12 giờ × 2 liều Để giảm tỷ lệ tái phát vulvovaginal candidiasis: 300 mg mỗi 12 giờ × 2 liều, lặp lại hằng tháng trong 6 tháng |
|---|---|
| Max/Day | 600mg |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 20 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 300 mg po q12h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |