Giới thiệu
- Hoạt hóa các kênh chloride, dẫn đến liệt cơ ký sinh trùng.
- Ái lực với các vị trí gắn thuốc ở giun tròn cao hơn 100 lần so với mô người.
- Được sử dụng trong các chiến dịch điều trị hàng loạt bệnh giun chỉ và onchocerciasis trong hơn 20 năm.
- Không sử dụng ở bệnh nhân mắc COVID-19 (SARS-CoV-2); điều này được nêu trong tất cả các hướng dẫn có thẩm quyền.
- Moxidectin giúp ức chế vi ấu trùng lâu hơn trong bệnh onchocerciasis.
- 4 bang của Hoa Kỳ cho phép dùng ivermectin không kê đơnOTC và 12 bang đang có
dự luật chờ xử lý.
- Liều dùng đúng cho người không gây độc: liều người lớn thông thường chỉ là 12 mg.
- Có thể xảy ra tự dùng quá liều nếu sử dụng liều thú y rất lớn cho trẻ em.
- Ivermectin chỉ tiêu diệt SARS-CoV-2 trong ống nghiệm ở liều rất lớn.
- Sử dụng bừa bãi sẽ gây ra đề kháng thuốc ở ký sinh trùng.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Liều theo cân nặng để đạt 200 µg/kg: <15 kg: chưa rõ tính an toàn khi sử dụng 15–24 kg: liều duy nhất 3 mg 25–35 kg: liều duy nhất 6 mg 36–50 kg: liều duy nhất 9 mg 51–65 kg: liều duy nhất 12 mg 66–79 kg: liều duy nhất 15 mg ≥80 kg: 200 µg/kg |
|---|---|
| Max/Day | - |
- Theo hướng dẫn của WHO đối với các chiến dịch dự phòng hàng loạt, trẻ có chiều cao ≥90 cm có thể được điều trị an toàn bằng ivermectin.
- Các biểu đồ chuẩn tăng trưởng của WHO cho thấy 50% trẻ trai đạt chiều cao này vào khoảng 28 tháng tuổi và 50% trẻ gái vào khoảng 30 tháng tuổi.
- Một số chiến dịch MDA sử dụng ivermectin để điều trị cho trẻ nhỏ hơn nếu trẻ có thể nuốt viên thuốc an toàn, nhưng dùng liều giảm
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 20 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 200 µg/kg/day po x1-2 days |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |