Kanamycin

Usage and Dosing

  • Kanamycin là một aminoglycoside từng được sử dụng như liệu pháp hàng hai để điều trị M. tuberculosis đa kháng thuốc. Thuốc này phần lớn đã được thay thế bằng các thuốc hiệu quả hơn và ít độc tính hơn. Kanamycin không còn được lưu hành tại Hoa Kỳ.
  • Kanamycin cũng có hoạt tính trên trực khuẩn gram âm, nhưng hiếm khi được sử dụng, do phần lớn đã được thay thế bằng Amikacin.
  • Có nguy cơ gây độc tính trên thận, ốc tai và tiền đình; trong đó độc tính trên ốc tai và tiền đình là thường gặp nhất.
    • Đa hình DNA ty thể, ví dụ đột biến RNA ribosome 12S A1555G, có liên quan đến tăng nhạy cảm với độc tính trên tai.
  • Đối với tính toán CrCl và các tác dụng bất lợi chung của nhóm thuốc, xem Aminoglycosides, Overview.

Renal Adjustment

Không cần chỉnh liều

Hepatic Adjustment

Không cần chỉnh liều

ECMO Dosing Adjustment

Không cần chỉnh liều

Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD

Không cần chỉnh liều

Obesity Dosing Adjustment

Không cần chỉnh liều

Adverse Effects

  • Hoại tử ống thận và suy thận, điếc do độc tính trên ốc tai, chóng mặt do tổn thương cơ quan tiền đình, và hiếm khi gây phong bế thần kinh - cơ.
  • Nguy cơ độc tính trên thận tăng khi dùng đồng thời với cyclosporine, vancomycin, ampho B, thuốc cản quang.
  • Nguy cơ độc tính trên thận có thể thấp hơn khi dùng liều một lần mỗi ngày (đặc biệt nếu chức năng thận ban đầu bình thường).
  • Nhìn chung, các yếu tố tương tự cũng ảnh hưởng đến nguy cơ độc tính trên tai.
  • Tác dụng bất lợi khác: phát ban, ↑ BUN/creatinine (5-25%), rối loạn tiền đình (4-6%).
  • LƯU Ý: Không có phương pháp nào đã biết để loại bỏ nguy cơ độc tính của aminoglycoside. Dùng liều phù hợp nhằm cố gắng ↓ tỷ lệ nguy cơ. Nồng độ thuốc trong huyết thanh: theo dõi nồng độ đáy trong huyết thanh, nồng độ tăng là dấu hiệu sớm của độc tính trên thận.
  • Một trong 500 bệnh nhân (châu Âu) có đột biến ty thể dự báo độc tính trên ốc tai (New Engl J Med 360:640, 2009 & New Engl J Med 360:642, 2009). Bổ sung aspirin (3 gm/ngày) làm giảm nguy cơ tổn thương ốc tai do Gentamicin (New Engl J Med 354:1856, 2006).

Dược lý

Không cần chỉnh liều

An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.