Giới thiệu
| content |
|---|
Liều cho người lớn
| Cách dùng | MDR-TB |
|---|---|
| Liều dùng | Age <59 yrs: 15 mg/kg IM/IV q24h Age >59 yrs: 10 mg/kg IM/IV q24h |
| Phác đồ liều khác | Same regimen 3-5x/wk |
| Thông tin bổ sung | Target trough <1 µg/mL |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 15-30 mg/kg/day (once daily) |
|---|---|
| Max/Day | 1 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2-3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 30-70 |
| Liều bình thường | 7.5 mg/kg IM/IV q12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 7.5 mg/kg q24h CrCl <10: 7.5 mg/kg q48h |
| Hemodialysis | 7.5 mg/kg q48h (+ extra 3.25 mg/kg AD) |
| CAPD | 15-20 mg lost per L of dialysate/day |
| CRRT | 7.5 mg/kg q24h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Tác dụng không mong muốn
- Hoại tử ống thận và suy thận, điếc do độc tính trên ốc tai, chóng mặt do tổn thương cơ quan tiền đình, và hiếm khi gây phong bế thần kinh - cơ.
- Nguy cơ độc tính trên thận tăng khi dùng đồng thời với cyclosporine, vancomycin, ampho B, thuốc cản quang.
- Nguy cơ độc tính trên thận có thể thấp hơn khi dùng liều một lần mỗi ngày (đặc biệt nếu chức năng thận ban đầu bình thường).
- Nhìn chung, các yếu tố tương tự cũng ảnh hưởng đến nguy cơ độc tính trên tai.
- Tác dụng bất lợi khác: phát ban, ↑ BUN/creatinine (5-25%), rối loạn tiền đình (4-6%).
- LƯU Ý: Không có phương pháp nào đã biết để loại bỏ nguy cơ độc tính của aminoglycoside. Dùng liều phù hợp nhằm cố gắng ↓ tỷ lệ nguy cơ. Nồng độ thuốc trong huyết thanh: theo dõi nồng độ đáy trong huyết thanh, nồng độ tăng là dấu hiệu sớm của độc tính trên thận.
- Một trong 500 bệnh nhân (châu Âu) có đột biến ty thể dự báo độc tính trên ốc tai (New Engl J Med 360:640, 2009 & New Engl J Med 360:642, 2009). Bổ sung aspirin (3 gm/ngày) làm giảm nguy cơ tổn thương ốc tai do Gentamicin (New Engl J Med 354:1856, 2006).