Giới thiệu
- Là kháng sinh ức chế tổng hợp protein, được tìm thấy từ một vi sinh vật trong đất tại Lincoln, Nebraska.
- Ít được sử dụng; việc sử dụng đã được thay thế bởi Clindamycin.
- Được chỉ định cho các nhiễm khuẩn nặng do các chủng nhạy cảm của streptococci, pneumococci và staphylococci khi penicillin được xem là không phù hợp.
- Đường dùng: IV, IM và tiêm dưới kết mạc.
- Hoạt tính in vitro đối với Corynebacterium diphtheriae, Streptococcus pyogenes, nhóm Viridans streptococci, Clostridium tetani và Clostridium perfringens.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Đường tiêm | 0.6-1.0 gm IV (truyền trong 1 giờ) q8-12h | 600 mg/2 mL IM q12-24h | Nồng độ IV tối đa 10 mg/mL (D5W hoặc NS). Liều tối đa 8 gm/ngày. |
| Dưới kết mạc | 75 mg/0.25 mL × 1 | Tạo nồng độ dịch mắt đủ hiệu quả (với hầu hết tác nhân nhạy cảm) trong ít nhất 5 giờ. |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 10-20 mg/kg/day (divided q8-12h) |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 5.4 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 0.6–1 gm IV q8–12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl <30: 25–30% of usual dose |
| Hemodialysis | Not removed by dialysis |
| CAPD | Not removed by dialysis |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |