Giới thiệu
- Meropenem là một carbapenem có phổ hoạt tính rộng trên trực khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí, cũng như cầu khuẩn gram dương. Hoạt tính bao gồm trực khuẩn gram âm hiếu khí sinh beta-lactamase phổ mở rộng (ESBL).
- Meropenem được FDA phê duyệt cho nhiễm khuẩn ổ bụng và nhiễm khuẩn da/cấu trúc da phức tạp ở người lớn và trẻ em, cũng như viêm màng não do vi khuẩn ở bệnh nhi ≥3 tháng tuổi.
- Hoạt tính trên trực khuẩn gram âm hiếu khí hơi tốt hơn imipenem, trong khi hoạt tính trên tụ cầu và liên cầu hơi kém hơn. Phổ kỵ khí tương đương imipenem. B. ovatus và B. distasonis đề kháng với meropenem nhiều hơn.
- Là kháng sinh thay thế cho drug-resistant genotypes.
- Các sử dụng khác, chưa được FDA phê duyệt, bao gồm Burkholderia pseudomallei gây bệnh melioidosis.
- Dị ứng
- Về cân nhắc dị ứng, xem Carbapenems, Overview.
- Xem phác đồ giải mẫn cảm.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 1-2 gm IV (truyền trong 15-30 phút) q8h |
| Phác đồ liều khác | EI dosing: xem bảng bên dưới |
| Thông tin bổ sung | Viêm màng não: dùng 2 gm IV q8h, cân nhắc truyền kéo dài (3-4
giờ). Thông tin: Hàm lượng natri |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Usual dose: 60 mg/kg/day (div q8h) Meningitis, CF: 120 mg/kg/day (div q8h) |
|---|---|
| Max/Day | 6 gm |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 1 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 10 |
| Liều bình thường | 1 gm IV q8h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 26-50: 1 gm q12h CrCl 10-25: 0.5 gm q12h CrCl <10: 0.5 gm q24h |
| Hemodialysis | 0.5 gm q24h (AD on dialysis days) |
| CAPD | 0.5 gm q24h |
| CRRT | 0.75 gm IV q8h |
| SLED | 1 gm q8-12h |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Dosing should be guided mainly by renal function. Higher doses (such as 2 gm q8h via extended infusion) may be necessary for less susceptible pathogens or if aiming for aggressive PK/PD targets. Therapeutic drug monitoring (if available) recommended for patients with augmented renal clearance (CrCl >130) or receiving CRRT. Ref: Clin Pharmacokinet 2026;65:193. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 500 mg daily (for long dwell in APD) 1 gm daily (for short dwell in CAPD) |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | MD 125 mg/L |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | No dose adjustment appears necessary |
|---|---|
| Comments | Consider optimized dosing regimens (e.g., extended infusion) for pathogens with high MICs or critically ill patients with augmented renal clearance. TDM, if available, may be useful (Pharmacotherapy 2023;43:226). |