Giới thiệu
- Micafungin là một echinocandin, ức chế tổng hợp β-(1,3)-D-glucan.
- Được phê duyệt để điều trị nhiễm Candida huyết, nhiễm Candida lan tỏa cấp tính, viêm phúc mạc do Candida , áp xe do Candida , và dự phòng nhiễm Candida ở người nhận ghép tế bào gốc.
- Có tác dụng diệt nấm đối với Candida, bao gồm các chủng đề kháng với các thuốc kháng nấm khác, ví dụ C. glabrata và C. krusei, và có hoạt tính đối với Aspergillus.
- Micafungin không có hoạt tính đối với Cryptococcus, Trichosporon và các nấm mốc khác ngoài Aspergillus.
- Candida parapsilosis và C. guilliermondii kém nhạy cảm hơn với tất cả echinocandin so với các loài khác, nhưng đáp ứng lâm sàng nhìn chung vẫn đạt yêu cầu.
- Không thấy đối kháng khi phối hợp với các thuốc kháng nấm khác.
- Đang được nghiên cứu: khoảng cách liều kéo dài, dung dịch khóa catheter và các ứng dụng khác (Clin Infect Dis 61(suppl 6):S604, 2015)
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Nhiễm nấm Candida | Tuổi >4 tháng: 2 mg/kg mỗi 24 giờ | 100mg |
| Nhiễm Candida thực quản | Tuổi >4 tháng: Cân nặng ≤30 kg: 3 mg/kg mỗi 24 giờ Cân nặng >30 kg: 2,5 mg/kg mỗi 24 giờ | 150mg |
| Dự phòng sau ghép tế bào gốc tạo máu. | Tuổi >4 tháng: 1 mg/kg mỗi 24 giờ | 50mg |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 15-17 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 100 mg IV q24h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | Consider 150-200 mg q24h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Moderate CS |
|---|---|
| Dose recommendation | Consider increase in dose |
| Comments, reference | Moderate CS, a case report, and favorable safety profile support dose increase, e.g., 150 mg q24h (Crit Care 2024;28:326). |