Giới thiệu
- Lựa chọn điều trị cho nhiễm sán dây; praziquantel là lựa chọn chính.
- Không có sẵn tại Hoa Kỳ.
- Được bào chế dưới dạng viên 500 mg để nhai.
- Không hấp thu.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Sán dây cá, chó, bò, lợn: 50 mg/kg liều duy nhất (tối đa 2 g) Sán dây chuột (H. diminuta) hoặc sán dây người/sán dây lùn (H. nana): Cân nặng 11–34 kg: 1 g vào ngày 1, sau đó 500 mg mỗi 24 giờ trong 6 ngày Cân nặng >34 kg: 1,5 g vào ngày 1, sau đó 1 g mỗi 24 giờ trong 6 ngày |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | No data |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 2 gm po x1 dose (or q24h x7) |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |