Giới thiệu
- Oxacillin là isoxazolylpenicillin bán tổng hợp, đề kháng với penicillinase. Thuốc được dùng đường tiêm
để điều trị nhiễm khuẩn do Staph. aureus nhạy cảm methicillin (MSSA).
Liều cho người lớn
| Cách dùng |
Thông thường |
|---|
| Liều dùng |
1.5-2 gm IV q4h |
|---|
| Phác đồ liều khác |
Oxacillin 1g PO q6h (BVĐKNTT 2026) |
|---|
| Thông tin bổ sung |
|
|---|
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
150-200 mg/kg/day (div q6h) |
|---|
| Max/Day |
- |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
0.5–0.7 |
|---|
| Half-life ESRD |
No data |
|---|
| Liều bình thường |
2 gm IV q4h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
Dosage recommendations not available20 |
|---|
| Hemodialysis |
No data |
|---|
| CAPD |
No data |
|---|
| CRRT |
No data |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Lưu ý: Nếu có đồng thời suy thận và suy gan, cân nhắc giảm liều.
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không chỉnh liều |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO |
CS unlikely |
|---|
| Dose recommendation |
Dose at high end of normal range |
|---|
| Comments, reference |
Closely monitor clinical response (Crit Care 2024;28:326). |
|---|